(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa beundring
B1
substantiv B1 Giao tiếp xã hội, khen ngợi

beundring

/ˈb̥ɛˌu̯nˀd̥ʁe̝ŋ/
sự ngưỡng mộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "beundring"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af respekt og godkendelse over for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "beundring" trong tiếng Việt

Sự ca ngợi, ngưỡng mộ và tôn trọng dành cho một thành tựu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beundring"

  • "Jeg har stor beundring for hendes arbejde."

    "Tôi rất ngưỡng mộ công việc của cô ấy."

  • "Han udtrykte sin beundring for kunstnerens talent."

    "Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ tài năng của người nghệ sĩ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beundring"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "beundring" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "beundring" đúng ngữ cảnh

Beundring kan udtrykkes både for personer og ting, og det indebærer ofte en følelse af respekt og anerkendelse. Det kan sammenlignes med 'kính trọng' eller 'ngưỡng mộ' på vietnamesisk, men 'beundring' kan også indeholde et element af glæde eller fascination.

Bảng chia từ (Bøjning) của "beundring"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít beundring
Jeg har stor beundring for hendes arbejde.
(Tôi rất ngưỡng mộ công việc của cô ấy.)
Xác định số ít beundringen
Beundringen for helten var enorm.
(Sự ngưỡng mộ dành cho người hùng là vô cùng lớn.)
Nguyên thể số nhiều beundringer
Han modtog mange beundringer for sin præstation.
(Anh ấy nhận được nhiều lời ngưỡng mộ cho màn trình diễn của mình.)
Xác định số nhiều beundringerne
Beundringerne fra publikum var overvældende.
(Sự ngưỡng mộ từ khán giả là quá lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hendes beundring for naturen er uendelig."

    "Sự ngưỡng mộ của cô ấy đối với thiên nhiên là vô tận."

  • "Vi talte om vores beundringsværdige kollega."

    "Chúng tôi đã nói về người đồng nghiệp đáng ngưỡng mộ của chúng tôi."

  • "Kunstnerens beundring for lyset skinner igennem i hans malerier."

    "Sự ngưỡng mộ của nghệ sĩ đối với ánh sáng tỏa sáng thông qua những bức tranh của anh ấy."

Danh từ số nhiều
  • "Mine beundringer for hendes kunstneriske talent er uendelige."

    "Sự ngưỡng mộ của tôi dành cho tài năng nghệ thuật của cô ấy là vô tận."

  • "Han modtog mange beundringer for sin modige indsats."

    "Anh ấy nhận được nhiều lời ngưỡng mộ cho những nỗ lực dũng cảm của mình."

  • "Deres beundringer af naturen kommer til udtryk i deres smukke fotografier."

    "Sự ngưỡng mộ của họ đối với thiên nhiên được thể hiện qua những bức ảnh đẹp của họ."