(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa respekt
B1
substantiv B1 Xã hội học, Đạo đức, Quan hệ cá nhân

respekt

/ʁeˈspekt/
tôn trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "respekt"

Định nghĩa (Dansk)

Følelse af beundring og agtelse for nogen eller noget på grund af deres kvaliteter eller præstationer.

Ý nghĩa của "respekt" trong tiếng Việt

Sự kính trọng, sự tôn trọng, sự nể trọng; thái độ tôn trọng, kính trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó vì khả năng, phẩm chất hoặc thành tựu của họ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "respekt"

  • "Han har stor respekt for sin lærer."

    "Anh ấy rất tôn trọng giáo viên của mình."

  • "Vi skal have respekt for naturen."

    "Chúng ta phải tôn trọng thiên nhiên."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "respekt"

Đồng nghĩa

agtelse (sự kính trọng) ærbødighed (sự tôn kính)

Trái nghĩa

Cách dùng "respekt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "respekt" đúng ngữ cảnh

Từ 'respekt' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'tôn trọng' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ sự kính trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó. Cần phân biệt với 'ære' (danh dự) có sắc thái mạnh hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "respekt"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít respekt
Jeg har stor respekt for hendes arbejde.
(Tôi rất tôn trọng công việc của cô ấy.)
Xác định số ít respekten
Respekten for ældre er vigtig i mange kulturer.
(Sự tôn trọng đối với người lớn tuổi là quan trọng trong nhiều nền văn hóa.)
Nguyên thể số nhiều respekter
Der er mange respekter, hvor vi er forskellige.
(Có nhiều khía cạnh mà chúng ta khác nhau.)
Xác định số nhiều respekterne
Respekterne i samfundet er under pres.
(Sự tôn trọng trong xã hội đang chịu áp lực.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Lærerens respekts betydning er enorm for elevernes motivation."

    "Tầm quan trọng của sự tôn trọng của giáo viên là vô cùng lớn đối với động lực của học sinh."

  • "Virksomhedens respekts for miljøet er afgørende for dens bæredygtighed."

    "Sự tôn trọng của công ty đối với môi trường là rất quan trọng đối với sự bền vững của nó."

  • "Politikerens respekts mangel skadede hans troværdighed."

    "Việc thiếu sự tôn trọng của chính trị gia đã làm tổn hại đến uy tín của ông."

Danh từ số nhiều
  • "I mange kulturer er der forskellige former for respekter for ældre."

    "Trong nhiều nền văn hóa, có nhiều hình thức tôn trọng khác nhau đối với người lớn tuổi."

  • "De har vundet folks respekter gennem deres hårde arbejde."

    "Họ đã giành được sự kính trọng của mọi người thông qua sự chăm chỉ của họ."

  • "Vi skal vise respekter for hinandens meninger, selvom vi er uenige."

    "Chúng ta nên thể hiện sự tôn trọng đối với ý kiến của nhau, ngay cả khi chúng ta không đồng ý."