(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at bide tænderne sammen
B2
verbum B2 Tổng quát

at bide tænderne sammen

/ˈbiːdə ˈtɛnˀdɐnə samˀən/
nghiến (răng)
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at bide tænderne sammen"

Định nghĩa (Dansk)

At udholde noget vanskeligt eller smertefuldt ved at spænde kæberne og trykke tænderne hårdt sammen.

Ý nghĩa của "at bide tænderne sammen" trong tiếng Việt

Siết chặt, nghiến chặt, nắm chặt (thường thể hiện sự tức giận, quyết tâm hoặc đau đớn).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at bide tænderne sammen"

  • "Hun bed tænderne sammen og fortsatte arbejdet, selvom hun havde ondt i ryggen."

    "Cô ấy nghiến răng và tiếp tục công việc mặc dù bị đau lưng."

  • "Han bed tænderne sammen for ikke at græde, da han fik den dårlige nyhed."

    "Anh ấy nghiến răng để không khóc khi nhận tin xấu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at bide tænderne sammen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "at bide tænderne sammen" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at bide tænderne sammen" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này diễn tả hành động nghiến răng, thường mang ý nghĩa chịu đựng, cố gắng vượt qua khó khăn hoặc thể hiện sự tức giận, quyết tâm. Tương đương với thành ngữ 'cắn răng chịu đựng' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at bide tænderne sammen"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at bide tænderne sammen
Jeg er nødt til at bide tænderne sammen og fortsætte.
(Tôi phải nghiến răng chịu đựng và tiếp tục.)
Hiện tại bider tænderne sammen
Han bider tænderne sammen og holder ud.
(Anh ấy nghiến răng chịu đựng và cố gắng.)
Quá khứ bed tænderne sammen
Hun bed tænderne sammen for at klare smerten.
(Cô ấy nghiến răng chịu đựng để vượt qua cơn đau.)
Quá khứ phân từ bidt tænderne sammen
Jeg har bidt tænderne sammen mange gange i mit liv.
(Tôi đã nghiến răng chịu đựng rất nhiều lần trong đời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil være nødt til at bide tænderne sammen, når jeg skal præsentere min rapport for chefen."

    "Tôi sẽ phải nghiến răng chịu đựng khi tôi phải trình bày báo cáo của mình cho sếp."

  • "Du skal bide tænderne sammen, og så vil det hele gå over til sidst."

    "Bạn sẽ phải nghiến răng chịu đựng, và rồi mọi chuyện sẽ qua thôi."

  • "Vi kommer til at bide tænderne sammen, indtil projektet er færdigt."

    "Chúng ta sẽ phải nghiến răng chịu đựng cho đến khi dự án hoàn thành."

Thể Bị động với "blive"
  • "Sygdommen blev bidt tænderne sammen om, indtil lægen ankom."

    "Căn bệnh đã được nghiến răng chịu đựng cho đến khi bác sĩ đến."

  • "Smerten blev bidt tænderne sammen om, da han faldt ned ad trappen."

    "Cơn đau đã được nghiến răng chịu đựng khi anh ấy ngã xuống cầu thang."

  • "Situationen blev bidt tænderne sammen om af alle tilstedeværende."

    "Tình huống đã được tất cả những người có mặt nghiến răng chịu đựng."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Smerten bides tænderne sammen med, indtil medicinen virker."

    "Cơn đau bị nghiến răng chịu đựng, cho đến khi thuốc có tác dụng."

  • "På arbejdspladsen bides tænderne ofte sammen med, når der er travlt og stressende perioder."

    "Tại nơi làm việc, người ta thường nghiến răng chịu đựng, khi có những giai đoạn bận rộn và căng thẳng."

  • "I sport bides tænderne sammen med for at yde det maksimale."

    "Trong thể thao, người ta nghiến răng chịu đựng để đạt được hiệu suất tối đa."