(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at knibe øjnene sammen
B1
verbum B1 Thị giác

at knibe øjnene sammen

/at ˈknipə ˈøjnənə ˈsamən/
nheo mắt nhìn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at knibe øjnene sammen"

Định nghĩa (Dansk)

At lukke øjnene delvist for at se bedre eller på grund af stærkt lys.

Ý nghĩa của "at knibe øjnene sammen" trong tiếng Việt

Nheo mắt nhìn ai đó hoặc cái gì đó để cố gắng nhìn rõ hơn hoặc vì ánh sáng quá chói.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at knibe øjnene sammen"

  • "Hun kneb øjnene sammen for at se, hvem der stod ved døren."

    "Cô ấy nheo mắt lại để nhìn xem ai đang đứng ở cửa."

  • "Jeg måtte knibe øjnene sammen på grund af solen."

    "Tôi phải nheo mắt vì ánh nắng mặt trời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at knibe øjnene sammen"

Đồng nghĩa

at skotte (liếc mắt)

Cách dùng "at knibe øjnene sammen" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at knibe øjnene sammen" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng khi người ta cố gắng nhìn rõ hơn trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc chói. Nó mang ý nghĩa nỗ lực tập trung thị giác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at knibe øjnene sammen"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at knibe øjnene sammen
Hun var nødt til at knibe øjnene sammen i det skarpe sollys.
(Cô ấy phải nheo mắt lại dưới ánh nắng chói chang.)
Hiện tại kniber øjnene sammen
Han kniber øjnene sammen, når han forsøger at fokusere.
(Anh ấy nheo mắt lại khi cố gắng tập trung.)
Quá khứ kneb øjnene sammen
Hun kneb øjnene sammen for at se bedre i mørket.
(Cô ấy nheo mắt lại để nhìn rõ hơn trong bóng tối.)
Quá khứ phân từ knebet øjnene sammen
Han har knebet øjnene sammen så meget, at han har fået rynker.
(Anh ấy đã nheo mắt nhiều đến nỗi bị nhăn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg kniber øjnene sammen, når solen skinner."

    "Tôi nheo mắt khi mặt trời chiếu sáng."

  • "Hun kniber altid øjnene sammen, når hun læser."

    "Cô ấy luôn nheo mắt khi đọc sách."

  • "Vi kniber øjnene sammen for at se bedre i mørket."

    "Chúng tôi nheo mắt để nhìn rõ hơn trong bóng tối."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I solen kniber hun øjnene sammen for at se bedre."

    "Dưới ánh mặt trời, cô ấy nheo mắt lại để nhìn rõ hơn."

  • "Ofte kniber han øjnene sammen, når han læser små bogstaver."

    "Anh ấy thường nheo mắt khi đọc chữ nhỏ."

  • "I går knibede jeg øjnene sammen, da jeg kiggede op mod himlen."

    "Hôm qua tôi đã nheo mắt khi nhìn lên bầu trời."