at blive ved
Định nghĩa & Giải nghĩa "at blive ved"
Định nghĩa (Dansk)
Fortsætte med at gøre noget, selvom det er svært.
Ý nghĩa của "at blive ved" trong tiếng Việt
Tiếp tục nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó, ngay cả khi điều đó khó khăn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at blive ved"
-
"Selvom projektet var svært, blev hun ved."
"Mặc dù dự án khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng."
-
"Han blev ved med at træne, selvom han var træt."
"Anh ấy tiếp tục luyện tập, mặc dù anh ấy mệt mỏi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at blive ved"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at blive ved" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at blive ved" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này nhấn mạnh sự kiên trì và quyết tâm, ngay cả khi gặp khó khăn. Nó thường được dùng để khuyến khích ai đó tiếp tục nỗ lực.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at blive ved"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at blive ved |
Jeg vil gerne blive ved med at studere dansk.
(Tôi muốn tiếp tục học tiếng Đan Mạch.) |
| Hiện tại | bliver ved |
Han bliver ved med at prøve, selvom det er svært.
(Anh ấy tiếp tục cố gắng mặc dù điều đó rất khó khăn.) |
| Quá khứ | blev ved |
Hun blev ved med at grine, selvom hun vidste, det var upassende.
(Cô ấy tiếp tục cười mặc dù cô ấy biết điều đó không phù hợp.) |
| Quá khứ phân từ | blevet ved |
De har blevet ved med at støtte os gennem alle årene.
(Họ đã tiếp tục ủng hộ chúng tôi trong suốt những năm qua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg skal blive ved med at øve mig på dansk, selvom det er svært."
"Tôi phải tiếp tục luyện tập tiếng Đan Mạch, mặc dù nó khó khăn."
- "Du bør blive ved med at søge job, indtil du finder det rigtige."
"Bạn nên tiếp tục tìm kiếm việc làm cho đến khi bạn tìm thấy công việc phù hợp."
- "Vi vil blive ved med at kæmpe for vores rettigheder, uanset hvad."
"Chúng tôi sẽ tiếp tục đấu tranh cho quyền lợi của mình, bất kể điều gì."
- "Jeg bliver ved med at studere dansk, selvom det er svært."
"Tôi tiếp tục học tiếng Đan Mạch, mặc dù nó khó."
- "Han bliver ved med at træne hver dag for at blive bedre."
"Anh ấy tiếp tục tập luyện mỗi ngày để trở nên giỏi hơn."
- "Vi bliver ved med at tro på, at det vil lykkes til sidst."
"Chúng tôi tiếp tục tin rằng cuối cùng sẽ thành công."
- "Jeg er glad for, at du blev ved med at prøve, selvom det var svært."
"Tôi rất vui vì bạn đã tiếp tục cố gắng, mặc dù điều đó rất khó khăn."
- "Det er vigtigt, at vi bliver ved med at støtte hinanden, indtil vi når målet."
"Điều quan trọng là chúng ta phải tiếp tục hỗ trợ lẫn nhau cho đến khi đạt được mục tiêu."
- "Hun sagde, at hun ville blive ved med at studere dansk, selvom det er et svært sprog."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ tiếp tục học tiếng Đan Mạch, mặc dù đó là một ngôn ngữ khó."
- "Jeg vil blive ved med at lære dansk, selvom det er svært."
"Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Đan Mạch, ngay cả khi nó khó khăn."
- "I går blev hun ved med at græde, fordi hun var ked af det."
"Hôm qua cô ấy cứ khóc mãi vì cô ấy buồn."
- "Selvom han var træt, blev han ved med at arbejde."
"Mặc dù anh ấy mệt mỏi, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc."