(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at dække
B1
verbum B1 Kinh tế

at dække

[ˈæt ˈtɛɡə]
chi trả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at dække"

Định nghĩa (Dansk)

At betale for noget, ofte hele beløbet.

Ý nghĩa của "at dække" trong tiếng Việt

Chi trả cho cái gì đó, đặc biệt là toàn bộ chi phí.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at dække"

  • "Virksomheden dækker alle rejseomkostninger."

    "Công ty chi trả mọi chi phí đi lại."

  • "Forsikringen dækker skaderne på bilen."

    "Bảo hiểm chi trả các thiệt hại cho xe hơi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at dække"

Đồng nghĩa

at betale (trả, thanh toán) at finansiere (tài trợ)

Cách dùng "at dække" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at dække" đúng ngữ cảnh

Cụm 'at dække' thường được dùng khi nói về việc chi trả toàn bộ chi phí hoặc một phần lớn của chi phí. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với những từ đơn giản như 'betale'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at dække"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at dække
Vi skal at dække bordet før gæsterne ankommer.
(Chúng ta phải dọn bàn trước khi khách đến.)
Hiện tại dækker
Hun dækker bordet hver aften.
(Cô ấy dọn bàn mỗi tối.)
Quá khứ dækkede
De dækkede vinduerne til for at holde varmen inde.
(Họ che kín cửa sổ để giữ ấm.)
Quá khứ phân từ dækket
Bordet var smukt dækket med blomster og lys.
(Bàn đã được bày biện đẹp mắt với hoa và nến.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke dække dine udgifter."

    "Tôi sẽ không chi trả chi phí của bạn."

  • "Hun kan ikke dække regningen alene."

    "Cô ấy không thể chi trả hóa đơn một mình."

  • "Vi burde ikke dække hans gæld."

    "Chúng ta không nên trả nợ cho anh ta."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går dækkede jeg regningen for hele middagen."

    "Hôm qua, tôi đã trả tiền cho toàn bộ bữa tối."

  • "Aldrig før har jeg dækket så stor en udgift alene."

    "Chưa bao giờ trước đây tôi một mình chi trả một khoản chi phí lớn như vậy."

  • "Hvor meget dækker forsikringen i tilfælde af en skade?"

    "Bảo hiểm chi trả bao nhiêu trong trường hợp có thiệt hại?"

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg dækkede regningen i går aftes."

    "Tôi đã trả hóa đơn tối qua."

  • "Hun dækkede alle udgifterne til festen."

    "Cô ấy đã chi trả tất cả các chi phí cho bữa tiệc."

  • "Vi dækkede hans billet, da han havde glemt sin pung."

    "Chúng tôi đã trả tiền vé cho anh ấy vì anh ấy quên ví."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg dækker regningen i aften."

    "Tôi sẽ trả hóa đơn tối nay."

  • "Hun dækker altid for drikkevarerne, når vi er ude."

    "Cô ấy luôn trả tiền đồ uống khi chúng ta ra ngoài."

  • "De dækker alle udgifterne til rejsen."

    "Họ trả tất cả các chi phí cho chuyến đi."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg vil gerne dække regningen for os begge."

    "Tôi muốn thanh toán hóa đơn cho cả hai chúng ta."

  • "Hun dækkede bordet med smukke blomster."

    "Cô ấy bày biện bàn ăn với những bông hoa xinh đẹp."

  • "Vil du dække over for ham, at vi er forsinkede?"

    "Bạn có muốn che đậy cho anh ấy việc chúng ta bị trễ không?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er glad for, at du vil dække udgifterne til middagen."

    "Tôi rất vui vì bạn sẽ chi trả các chi phí cho bữa tối."

  • "Det er vigtigt, at firmaet dækker alle rejseomkostninger for de ansatte."

    "Điều quan trọng là công ty phải chi trả tất cả chi phí đi lại cho nhân viên."

  • "Hun sagde, at hun ville dække regningen, selvom det var mange penge."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ trả hóa đơn, mặc dù đó là rất nhiều tiền."