at fortsætte
Định nghĩa & Giải nghĩa "at fortsætte"
Định nghĩa (Dansk)
Ikke at stoppe; at blive ved med noget.
Ý nghĩa của "at fortsætte" trong tiếng Việt
Tiếp tục làm gì đó; tiếp tục.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at fortsætte"
-
"Vi må fortsætte arbejdet."
"Chúng ta phải tiếp tục công việc."
-
"Hun fortsatte med at læse bogen."
"Cô ấy tiếp tục đọc cuốn sách."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at fortsætte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at fortsætte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at fortsætte" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'at fortsætte' thường được dùng để chỉ việc tiếp tục một hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu. Lưu ý sự khác biệt nhỏ so với các từ đồng nghĩa có thể có sắc thái khác nhau.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at fortsætte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at fortsætte |
Vi er nødt til at fortsætte arbejdet.
(Chúng ta cần phải tiếp tục công việc.) |
| Hiện tại | fortsætter |
Hun fortsætter sin uddannelse til næste år.
(Cô ấy tiếp tục việc học của mình vào năm tới.) |
| Quá khứ | fortsatte |
De fortsatte med at gå, selvom det regnede.
(Họ tiếp tục đi bộ mặc dù trời mưa.) |
| Quá khứ phân từ | fortsat |
Arbejdet er fortsat trods vanskelighederne.
(Công việc đã được tiếp tục bất chấp những khó khăn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I morgen vil jeg fortsætte med at læse bogen."
"Ngày mai tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách."
- "Nu skal vi fortsætte arbejdet, selvom vi er trætte."
"Bây giờ chúng ta phải tiếp tục công việc, ngay cả khi chúng ta mệt mỏi."
- "Efter pausen kan vi fortsætte diskussionen."
"Sau giờ giải lao, chúng ta có thể tiếp tục cuộc thảo luận."
- "Jeg vil gerne fortsætte med at lære dansk."
"Tôi rất muốn tiếp tục học tiếng Đan Mạch."
- "Vi skal fortsætte arbejdet i morgen."
"Chúng ta phải tiếp tục công việc vào ngày mai."
- "Hun kan ikke fortsætte med at løbe, hun er for træt."
"Cô ấy không thể tiếp tục chạy, cô ấy quá mệt."
- "Vil du fortsætte med at studere dansk?"
"Bạn có muốn tiếp tục học tiếng Đan Mạch không?"
- "Skal vi fortsætte turen i morgen?"
"Chúng ta có nên tiếp tục chuyến đi vào ngày mai không?"
- "Hvordan kan vi fortsætte projektet, når vi mangler ressourcer?"
"Làm thế nào chúng ta có thể tiếp tục dự án khi chúng ta thiếu nguồn lực?"
- "Jeg håber, at du vil fortsætte med at lære dansk, selvom det er svært."
"Tôi hy vọng rằng bạn sẽ tiếp tục học tiếng Đan Mạch, mặc dù nó khó khăn."
- "Det er vigtigt at fortsætte træningen, så vi kan blive bedre."
"Điều quan trọng là phải tiếp tục tập luyện để chúng ta có thể trở nên giỏi hơn."
- "Selvom han var træt, besluttede han at fortsætte med arbejdet."
"Mặc dù anh ấy mệt mỏi, anh ấy đã quyết định tiếp tục công việc."
- "I går fortsatte han med at læse bogen."
"Hôm qua anh ấy tiếp tục đọc cuốn sách."
- "Nu vil vi fortsætte diskussionen om klimaændringer."
"Bây giờ chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu."
- "Senere skal de fortsætte rejsen til København."
"Sau đó họ sẽ tiếp tục cuộc hành trình đến Copenhagen."