(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at stoppe
A1
verbum A1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật

at stoppe

/ɑd̥ ˈsd̥ɔb̥ə/
ngừng
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at stoppe"

Định nghĩa (Dansk)

at ophøre med en aktivitet eller bevægelse

Ý nghĩa của "at stoppe" trong tiếng Việt

Dừng lại, chấm dứt một cái gì đó; đi đến hồi kết.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at stoppe"

  • "Bussen stopper ved stationen."

    "Xe buýt dừng ở nhà ga."

  • "Jeg stopper med at ryge."

    "Tôi ngừng hút thuốc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at stoppe"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at stoppe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at stoppe" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'at stoppe' được sử dụng rộng rãi để chỉ sự dừng lại hoặc chấm dứt một hành động. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'at afslutte' (kết thúc một quá trình) hoặc 'at standse' (dừng lại đột ngột).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at stoppe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at stoppe
Vi er nødt til at stoppe bilen.
(Chúng ta cần phải dừng xe lại.)
Hiện tại stopper
Han stopper med at ryge.
(Anh ấy dừng hút thuốc.)
Quá khứ stoppede
Bussen stoppede ved busstoppestedet.
(Xe buýt đã dừng ở trạm xe buýt.)
Quá khứ phân từ stoppet
Showet er blevet stoppet på grund af dårligt vejr.
(Chương trình đã bị dừng lại do thời tiết xấu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke stoppe med at læse, selvom jeg er træt."

    "Tôi sẽ không dừng việc đọc, kể cả khi tôi mệt mỏi."

  • "Hun kunne ikke stoppe med at grine, da hun så klovnen."

    "Cô ấy không thể ngừng cười khi nhìn thấy chú hề."

  • "Vi må ikke stoppe med at kæmpe for vores rettigheder."

    "Chúng ta không được dừng việc đấu tranh cho quyền lợi của mình."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at stoppe op og tænke sig om."

    "Điều quan trọng là phải dừng lại và suy nghĩ."

  • "Jeg er nødt til at stoppe med at ryge."

    "Tôi cần phải dừng hút thuốc."

  • "Hun besluttede at stoppe sin karriere for at passe sine børn."

    "Cô ấy quyết định dừng sự nghiệp của mình để chăm sóc con cái."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil stoppe med at ryge."

    "Tôi muốn dừng hút thuốc."

  • "Du bør stoppe, før det er for sent."

    "Bạn nên dừng lại trước khi quá muộn."

  • "Vi må stoppe spild af mad."

    "Chúng ta phải dừng lãng phí thức ăn."

Thể Bị động với "blive"
  • "Bussen bliver stoppet af politiet."

    "Xe buýt bị cảnh sát chặn lại."

  • "Demonstrationen bliver stoppet af regeringen."

    "Cuộc biểu tình bị chính phủ ngăn chặn."

  • "Larmen bliver stoppet, når vinduerne lukkes."

    "Tiếng ồn sẽ bị dừng lại khi cửa sổ được đóng."