(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at fuldføre
B1
verbum B1 General

at fuldføre

/fʊlˈføːˀɐ/
hoàn thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at fuldføre"

Định nghĩa (Dansk)

At bringe noget til en afslutning; at gøre noget færdigt.

Ý nghĩa của "at fuldføre" trong tiếng Việt

Hoàn thành việc gì đó; kết thúc việc gì đó; hoàn thiện.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at fuldføre"

  • "Vi skal fuldføre projektet inden fredag."

    "Chúng ta phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu."

  • "Hun fuldførte sin uddannelse med udmærkelse."

    "Cô ấy đã hoàn thành chương trình học của mình với thành tích xuất sắc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at fuldføre"

Đồng nghĩa

at færdiggøre (hoàn thành, làm xong) at afslutte (kết thúc, hoàn thành)

Trái nghĩa

at påbegynde (bắt đầu)

Cách dùng "at fuldføre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at fuldføre" đúng ngữ cảnh

Khi sử dụng 'at fuldføre', cần chú ý đến ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác như 'at færdiggøre' hoặc 'at afslutte'. 'At fuldføre' thường được dùng trong văn bản chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh sự hoàn tất một cách toàn diện.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at fuldføre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at fuldføre
Vi er nødt til at fuldføre projektet inden fredag.
(Chúng ta cần phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu.)
Hiện tại fuldfører
Hun fuldfører sin uddannelse næste år.
(Cô ấy sẽ hoàn thành việc học vào năm tới.)
Quá khứ fuldførte
De fuldførte opgaven til tiden.
(Họ đã hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.)
Quá khứ phân từ fuldført
Projektet er blevet fuldført med succes.
(Dự án đã được hoàn thành thành công.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke fuldføre opgaven alene."

    "Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ một mình."

  • "Hun vil ikke fuldføre uddannelsen, fordi hun har fået et job."

    "Cô ấy sẽ không hoàn thành khóa học vì cô ấy đã có một công việc."

  • "Vi burde ikke fuldføre dette projekt uden mere hjælp."

    "Chúng ta không nên hoàn thành dự án này mà không có thêm sự giúp đỡ."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går fuldførte jeg min rapport."

    "Hôm qua, tôi đã hoàn thành báo cáo của mình."

  • "Nu har jeg endelig fuldført projektet."

    "Bây giờ tôi cuối cùng cũng đã hoàn thành dự án."

  • "Måske vil han fuldføre uddannelsen næste år."

    "Có lẽ anh ấy sẽ hoàn thành khóa học vào năm tới."

Thể Bị động với "blive"
  • "Projektet bliver fuldført i morgen."

    "Dự án sẽ được hoàn thành vào ngày mai."

  • "Opgaven blev fuldført til tiden, selvom det var svært."

    "Bài tập đã được hoàn thành đúng thời hạn, mặc dù nó rất khó."

  • "Huset bliver fuldført næste år, hvis alt går efter planen."

    "Ngôi nhà sẽ được hoàn thành vào năm tới nếu mọi thứ diễn ra theo kế hoạch."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Opgaven fuldføres hurtigt."

    "Bài tập được hoàn thành một cách nhanh chóng."

  • "Projektet fuldførtes i går."

    "Dự án đã được hoàn thành vào ngày hôm qua."

  • "Byggeriet fuldføres næste år."

    "Công trình xây dựng sẽ được hoàn thành vào năm tới."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg fuldførte rapporten i går."

    "Tôi đã hoàn thành báo cáo ngày hôm qua."

  • "Hun fuldførte sin uddannelse med topkarakterer."

    "Cô ấy đã hoàn thành việc học của mình với điểm số cao nhất."

  • "De fuldførte projektet til tiden, selvom det var svært."

    "Họ đã hoàn thành dự án đúng thời hạn, mặc dù nó rất khó khăn."