(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at afslutte
B1
verbum B1 Giao tiếp hàng ngày

at afslutte

/ad̥ ˈafˌslʊdə/
kết thúc đi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at afslutte"

Định nghĩa (Dansk)

at bringe noget til en afslutning; at gøre noget færdigt, ofte hurtigt eller effektivt

Ý nghĩa của "at afslutte" trong tiếng Việt

Kết thúc một việc gì đó, đặc biệt là kết thúc một cách nhanh chóng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at afslutte"

  • "Vi skal afslutte projektet inden fredag."

    "Chúng ta phải kết thúc dự án trước thứ Sáu."

  • "Lad os bare afslutte diskussionen her."

    "Hãy kết thúc cuộc thảo luận ở đây thôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at afslutte"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at afslutte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at afslutte" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được sử dụng để chỉ việc kết thúc một công việc, một nhiệm vụ hoặc một mối quan hệ. Nó mang sắc thái dứt khoát và đôi khi có thể ngụ ý sự nhanh chóng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at afslutte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at afslutte
Vi er nødt til at afslutte projektet i dag.
(Chúng ta cần phải hoàn thành dự án hôm nay.)
Hiện tại afslutter
Hun afslutter sit studie til sommer.
(Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào mùa hè.)
Quá khứ afsluttede
De afsluttede mødet tidligt.
(Họ đã kết thúc cuộc họp sớm.)
Quá khứ phân từ afsluttet
Projektet er afsluttet med succes.
(Dự án đã được hoàn thành thành công.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at afslutte rapporten i dag."

    "Tôi cần phải hoàn thành báo cáo hôm nay."

  • "Det er vigtigt at afslutte projektet til tiden."

    "Điều quan trọng là phải hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Hun ønsker at afslutte sin uddannelse med succes."

    "Cô ấy muốn hoàn thành việc học của mình một cách thành công."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Skyndte hun sig at afslutte rapporten, så hun kunne gå hjem?"

    "Cô ấy có vội vàng hoàn thành báo cáo để có thể về nhà không?"

  • "Har de allerede afsluttet projektet, selvom deadline er næste uge?"

    "Họ đã hoàn thành dự án rồi à, mặc dù hạn chót là tuần tới?"

  • "Kan man afslutte et forhold uden at såre den anden person?"

    "Liệu có thể kết thúc một mối quan hệ mà không làm tổn thương người kia không?"

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg afsluttede mit arbejde tidligt i går."

    "Tôi đã hoàn thành công việc của mình sớm ngày hôm qua."

  • "Hun afsluttede kurset med et flot resultat."

    "Cô ấy đã hoàn thành khóa học với một kết quả tốt đẹp."

  • "Vi afsluttede mødet med en aftale om næste skridt."

    "Chúng tôi đã kết thúc cuộc họp với một thỏa thuận về các bước tiếp theo."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en opgave, som han skal afslutte inden fredag."

    "Đây là một nhiệm vụ mà anh ấy phải hoàn thành trước thứ Sáu."

  • "Hun har et projekt, der skal afsluttes hurtigt."

    "Cô ấy có một dự án cần phải được hoàn thành nhanh chóng."

  • "Jeg kender en mand, som er god til at afslutte sine opgaver til tiden."

    "Tôi biết một người đàn ông giỏi hoàn thành nhiệm vụ của mình đúng thời hạn."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg vil afslutte rapporten i dag."

    "Tôi muốn hoàn thành báo cáo hôm nay."

  • "Han afslutter altid sine opgaver hurtigt."

    "Anh ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách nhanh chóng."

  • "Vi skal afslutte projektet inden fredag."

    "Chúng ta phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er glad for, at du har formået at afslutte projektet til tiden."

    "Tôi rất vui vì bạn đã hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Det er vigtigt, at vi afslutter rapporten inden fredag."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu."

  • "Han sagde, at han ville afslutte opgaven i dag."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ hoàn thành nhiệm vụ trong ngày hôm nay."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går afsluttede jeg mit arbejde tidligt."

    "Hôm qua tôi đã kết thúc công việc sớm."

  • "Nu vil hun afslutte rapporten."

    "Bây giờ cô ấy muốn hoàn thành bản báo cáo."

  • "Hurtigt afsluttede han mødet, fordi han var forsinket."

    "Anh ấy đã nhanh chóng kết thúc cuộc họp vì anh ấy bị trễ."