at indse
Định nghĩa & Giải nghĩa "at indse"
Định nghĩa (Dansk)
At forstå eller blive klar over noget.
Ý nghĩa của "at indse" trong tiếng Việt
Nhận thức, phân biệt, hoặc nhận ra (điều gì đó).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at indse"
-
"Jeg indså, at jeg havde taget fejl."
"Tôi nhận ra rằng tôi đã sai."
-
"Hun indså vigtigheden af at studere hårdt."
"Cô ấy nhận ra tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at indse"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at indse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at indse" đúng ngữ cảnh
Động từ 'at indse' thường được dùng khi nhận ra một sự thật, một tình huống, hoặc một điều gì đó quan trọng. Nó có sắc thái mạnh hơn so với việc chỉ đơn thuần 'nhận biết' (at bemærke).
Bảng chia từ (Bøjning) của "at indse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at indse |
Jeg begyndte at indse, at han havde ret.
(Tôi bắt đầu nhận ra rằng anh ấy đã đúng.) |
| Hiện tại | indser |
Hun indser ikke alvoren i situationen.
(Cô ấy không nhận ra sự nghiêm trọng của tình huống.) |
| Quá khứ | indså |
Jeg indså pludselig, at jeg havde glemt mine nøgler.
(Tôi đột nhiên nhận ra rằng mình đã quên chìa khóa.) |
| Quá khứ phân từ | indset |
Det er blevet indset, at der er behov for flere ressourcer.
(Người ta đã nhận ra rằng cần có thêm nguồn lực.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Nu indser jeg, at det er for sent."
"Bây giờ tôi nhận ra rằng đã quá muộn."
- "Sjældent indser man, hvor vigtig familien er."
"Hiếm khi người ta nhận ra gia đình quan trọng đến mức nào."
- "Først da jeg mistede ham, indså jeg, hvor meget han betød for mig."
"Chỉ đến khi tôi mất anh ấy, tôi mới nhận ra anh ấy có ý nghĩa với tôi đến mức nào."
- "Det blev indset af mange, at klimaforandringerne var et alvorligt problem."
"Việc biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng đã được nhiều người nhận ra."
- "Sandheden blev omsider indset af ham efter lang tids benægtelse."
"Cuối cùng thì sự thật cũng đã được anh ta nhận ra sau một thời gian dài phủ nhận."
- "Det blev hurtigt indset, at projektet var for kompliceret til at blive gennemført inden for tidsrammen."
"Người ta nhanh chóng nhận ra rằng dự án quá phức tạp để có thể hoàn thành trong khung thời gian quy định."
- "Indså du, hvor vigtigt det var at studere dansk?"
"Bạn có nhận ra tầm quan trọng của việc học tiếng Đan Mạch không?"
- "Hvornår begyndte hun at indse konsekvenserne af sine handlinger?"
"Khi nào cô ấy bắt đầu nhận ra hậu quả từ hành động của mình?"
- "Er det svært at indse sine egne fejl?"
"Có khó để nhận ra lỗi của bản thân không?"
- "Det er vigtigt at indse, at livet er fyldt med både gode og dårlige dage."
"Điều quan trọng là phải nhận ra rằng cuộc sống đầy cả những ngày tốt đẹp và tồi tệ."
- "Hun begyndte at indse, hvor meget han betød for hende, hvilket overraskede hende."
"Cô ấy bắt đầu nhận ra anh ấy có ý nghĩa với cô ấy đến mức nào, điều này khiến cô ấy ngạc nhiên."
- "Han indså endelig, at han havde brugt for meget tid på at bekymre sig om ting, som han ikke kunne kontrollere."
"Cuối cùng anh ấy cũng nhận ra rằng mình đã dành quá nhiều thời gian để lo lắng về những điều mà anh ấy không thể kiểm soát."
- "Jeg begyndte at indse, hvor vigtigt det er at spare penge."
"Tôi bắt đầu nhận ra tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền."
- "Hun indså hurtigt, at projektet var for kompliceret."
"Cô ấy nhanh chóng nhận ra rằng dự án quá phức tạp."
- "Det er vigtigt at indse sine egne fejl, så man kan lære af dem."
"Điều quan trọng là phải nhận ra những sai lầm của bản thân để có thể học hỏi từ chúng."
- "Jeg er glad for, at du begynder at indse, hvor vigtigt det er."
"Tôi rất vui vì bạn bắt đầu nhận ra tầm quan trọng của nó."
- "Det er vigtigt at indse, at livet ikke altid er retfærdigt."
"Điều quan trọng là phải nhận ra rằng cuộc sống không phải lúc nào cũng công bằng."
- "Han nægtede at indse, at han havde taget fejl."
"Anh ấy từ chối thừa nhận rằng mình đã sai."