(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at forstå
B1
verbum B1 General

at forstå

/at foɐˈstɔˀ/
hiểu rõ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at forstå"

Định nghĩa (Dansk)

At have en klar og dyb indsigt i noget; at være enig med eller sympatisere med nogen.

Ý nghĩa của "at forstå" trong tiếng Việt

Hiểu rõ, đồng cảm và hòa hợp với cảm xúc, ý tưởng của ai đó; đồng ý, tán thành với ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at forstå"

  • "Jeg forstår godt, hvorfor du er ked af det."

    "Tôi hiểu rất rõ tại sao bạn buồn."

  • "Hun forstår sig på kunst."

    "Cô ấy hiểu rõ về nghệ thuật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at forstå"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at misforstå (hiểu lầm)

Cách dùng "at forstå" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at forstå" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'at forstå' có nghĩa rộng hơn chỉ là hiểu biết thông tin. Nó bao gồm cả sự đồng cảm, thấu hiểu cảm xúc và quan điểm của người khác. Trong nhiều trường hợp, nó tương đương với 'đồng ý' hoặc 'tán thành'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at forstå"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at forstå
Det er vigtigt at forstå instruktionerne.
(Điều quan trọng là phải hiểu các hướng dẫn.)
Hiện tại forstår
Jeg forstår ikke, hvad du siger.
(Tôi không hiểu bạn đang nói gì.)
Quá khứ forstod
Jeg forstod ikke spørgsmålet i starten.
(Ban đầu tôi đã không hiểu câu hỏi.)
Quá khứ phân từ forstået
Er opgaven blevet forstået af alle?
(Mọi người đã hiểu nhiệm vụ chưa?)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at forstå hans perspektiv."

    "Điều quan trọng là phải hiểu quan điểm của anh ấy."

  • "Jeg forsøger at forstå, hvorfor hun er så ked af det."

    "Tôi đang cố gắng hiểu tại sao cô ấy lại buồn như vậy."

  • "Det er svært at forstå meningen med det hele."

    "Thật khó để hiểu ý nghĩa của tất cả."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu forstår jeg, hvorfor du er så træt."

    "Bây giờ tôi hiểu tại sao bạn lại mệt mỏi như vậy."

  • "I går forstod hun ikke spørgsmålet."

    "Hôm qua cô ấy không hiểu câu hỏi."

  • "Aldrig har jeg forstået det her."

    "Chưa bao giờ tôi hiểu điều này."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Problemet forstås ikke fuldt ud af offentligheden."

    "Vấn đề không được công chúng hiểu đầy đủ."

  • "Det forstås, at regeringen vil fremlægge en ny plan."

    "Người ta hiểu rằng chính phủ sẽ trình bày một kế hoạch mới."

  • "Hans argumenter forstås nu bedre end tidligere."

    "Những lập luận của anh ấy bây giờ được hiểu rõ hơn trước."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har forstået budskabet."

    "Tôi đã hiểu thông điệp."

  • "Hun har ikke forstået spørgsmålet."

    "Cô ấy đã không hiểu câu hỏi."

  • "Vi har endelig forstået, hvorfor det er så vigtigt."

    "Cuối cùng chúng tôi cũng đã hiểu tại sao nó lại quan trọng đến vậy."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg forstår ikke, hvad du siger."

    "Tôi không hiểu bạn đang nói gì."

  • "Hun forstår vigtigheden af uddannelse."

    "Cô ấy hiểu tầm quan trọng của giáo dục."

  • "Vi forstår godt, hvorfor du er ked af det."

    "Chúng tôi hiểu rõ tại sao bạn buồn."