(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at erkende
B1
verbum B1 Tổng quát

at erkende

/ˌæt eʁˈkendə/
thừa nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at erkende"

Định nghĩa (Dansk)

At acceptere eller indrømme, at noget er sandt eller gyldigt.

Ý nghĩa của "at erkende" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'admit': Thừa nhận hoặc thú nhận là đúng hoặc là trường hợp đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at erkende"

  • "Han erkendte sin fejl."

    "Anh ấy thừa nhận lỗi của mình."

  • "Regeringen erkendte behovet for reformer."

    "Chính phủ thừa nhận sự cần thiết của các cải cách."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at erkende"

Đồng nghĩa

at indrømme (thừa nhận, thú nhận) at anerkende (công nhận)

Trái nghĩa

at benægte (phủ nhận)

Cách dùng "at erkende" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at erkende" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at erkende' thường được sử dụng để chỉ sự thừa nhận một sự thật, một lỗi lầm hoặc một điều gì đó mà trước đó có thể đã bị phủ nhận hoặc tranh cãi. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với một số từ đồng nghĩa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at erkende"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at erkende
Jeg er glad for at erkende mine fejl.
(Tôi rất vui khi thừa nhận những sai lầm của mình.)
Hiện tại erkender
Han erkender sin skyld.
(Anh ấy thừa nhận tội lỗi của mình.)
Quá khứ erkendte
Hun erkendte, at hun havde taget fejl.
(Cô ấy thừa nhận rằng mình đã sai.)
Quá khứ phân từ erkendt
Det er blevet erkendt, at der er problemer.
(Người ta đã thừa nhận rằng có những vấn đề.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg må erkende, at jeg tog fejl."

    "Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai."

  • "Du bør erkende dine fejl for at komme videre."

    "Bạn nên thừa nhận những sai lầm của mình để tiến xa hơn."

  • "Vi kan ikke erkende resultatet, før vi har alle data."

    "Chúng tôi không thể công nhận kết quả cho đến khi chúng tôi có tất cả dữ liệu."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Det erkendes, at problemet er alvorligt."

    "Người ta thừa nhận rằng vấn đề này là nghiêm trọng."

  • "Det må erkendes, at vi har begået en fejl."

    "Phải thừa nhận rằng chúng ta đã mắc một sai lầm."

  • "Fejlen erkendes nu af virksomheden."

    "Lỗi hiện được công ty thừa nhận."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg erkendte, at jeg havde begået en fejl."

    "Tôi đã thừa nhận rằng tôi đã mắc một lỗi."

  • "Hun erkendte, at hun ikke havde forberedt sig godt nok."

    "Cô ấy đã thừa nhận rằng cô ấy đã không chuẩn bị đủ tốt."

  • "De erkendte, at de havde undervurderet problemet."

    "Họ đã thừa nhận rằng họ đã đánh giá thấp vấn đề."