(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at savne
B1
verbum B1 Chung

at savne

/sɑwnə/
được nhớ đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at savne"

Định nghĩa (Dansk)

føle et tab ved nogens eller noget fravær

Ý nghĩa của "at savne" trong tiếng Việt

Được cảm thấy thiếu vắng, buồn bã vì sự vắng mặt hoặc mất mát.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at savne"

  • "Jeg savner dig, når du er væk."

    "Tôi nhớ bạn khi bạn đi vắng."

  • "Hun savner sin gamle cykel."

    "Cô ấy nhớ chiếc xe đạp cũ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at savne"

Đồng nghĩa

at længes efter (mong nhớ)

Cách dùng "at savne" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at savne" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at savne' thường được dùng để diễn tả cảm giác nhớ nhung, thiếu vắng một người hoặc một vật gì đó. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự nhớ lại thông tin (vd: huske).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at savne"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at savne
Jeg begyndte at savne min familie, da jeg flyttede til udlandet.
(Tôi bắt đầu nhớ gia đình khi tôi chuyển ra nước ngoài.)
Hiện tại savner
Hun savner sin barndomsven meget.
(Cô ấy rất nhớ người bạn thời thơ ấu của mình.)
Quá khứ savnede
Jeg savnede ham, da han var væk.
(Tôi đã nhớ anh ấy khi anh ấy đi vắng.)
Quá khứ phân từ savnet
Han har været savnet af mange siden sin død.
(Anh ấy đã được nhiều người thương nhớ kể từ khi qua đời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Han blev savnet af sin familie, da han rejste til udlandet."

    "Anh ấy đã bị gia đình nhớ nhung khi anh ấy đi nước ngoài."

  • "Bogen blev savnet af biblioteket, efter at den var blevet udlånt."

    "Cuốn sách đã bị thư viện nhớ nhung sau khi nó được cho mượn."

  • "Efter skandalen blev hans integritet savnet af mange."

    "Sau vụ bê bối, sự chính trực của anh ấy đã bị nhiều người nhớ nhung."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Han savnes af sin familie."

    "Anh ấy bị gia đình nhớ nhung."

  • "Efter hendes død savnedes hun meget af sine venner."

    "Sau khi cô ấy qua đời, cô ấy được bạn bè rất nhớ nhung."

  • "Det savnes, at der er mere fokus på miljøet."

    "Người ta cảm thấy thiếu việc tập trung hơn vào môi trường."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg savnede min bedstemor meget, da hun døde."

    "Tôi rất nhớ bà tôi khi bà qua đời."

  • "Vi savnede solen under den lange, mørke vinter."

    "Chúng tôi đã nhớ ánh mặt trời trong suốt mùa đông dài và tối tăm."

  • "Han savnede sin hjemby, efter at han var flyttet til udlandet."

    "Anh ấy nhớ quê hương sau khi chuyển ra nước ngoài."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har savnet dig, mens du var væk."

    "Tôi đã nhớ bạn trong khi bạn đi vắng."

  • "Hun har savnet sin barndom, efter hun flyttede til byen."

    "Cô ấy đã nhớ tuổi thơ của mình sau khi chuyển đến thành phố."

  • "De har savnet den gamle lejlighed, siden de købte huset."

    "Họ đã nhớ căn hộ cũ kể từ khi mua nhà."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg savner min familie, når jeg rejser langt væk."

    "Tôi nhớ gia đình tôi khi tôi đi du lịch xa."

  • "Hun savner ham meget, efter han er flyttet til udlandet."

    "Cô ấy nhớ anh ấy rất nhiều sau khi anh ấy chuyển ra nước ngoài."

  • "Vi savner sommeren, når det bliver koldt og mørkt."

    "Chúng tôi nhớ mùa hè khi trời trở nên lạnh và tối."