(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at skylde
B1
verbum B1 Kinh tế, Tài chính cá nhân

at skylde

/ˈæt ˈskʏldə/
mắc nợ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at skylde"

Định nghĩa (Dansk)

at have en forpligtelse til at betale en vis sum penge eller at gøre noget for nogen

Ý nghĩa của "at skylde" trong tiếng Việt

Tích lũy nợ hoặc chi phí; để cho một hóa đơn tăng lên.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at skylde"

  • "Jeg skylder banken mange penge."

    "Tôi mắc nợ ngân hàng rất nhiều tiền."

  • "Han skylder mig en tjeneste."

    "Anh ấy nợ tôi một ân huệ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at skylde"

Đồng nghĩa

at være i gæld (mắc nợ, đang nợ)

Trái nghĩa

Cách dùng "at skylde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at skylde" đúng ngữ cảnh

Từ 'at skylde' mang nghĩa 'mắc nợ' một khoản tiền hoặc một ân huệ. Cần phân biệt với 'skyld' (danh từ) nghĩa là 'lỗi, trách nhiệm'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at skylde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at skylde
Jeg er ked af at skylde dig penge.
(Tôi rất tiếc vì nợ bạn tiền.)
Hiện tại skylder
Han skylder mig en tjeneste.
(Anh ấy nợ tôi một ân huệ.)
Quá khứ skyldte
Jeg skyldte ham mange penge sidste år.
(Tôi đã nợ anh ấy rất nhiều tiền năm ngoái.)
Quá khứ phân từ skyldt
Beløbet er allerede blevet skyldt.
(Số tiền đó đã được nợ rồi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg skylder ikke banken penge."

    "Tôi không nợ ngân hàng tiền."

  • "Han skylder hende ikke en forklaring."

    "Anh ấy không nợ cô ấy một lời giải thích."

  • "Vi skylder dem ikke noget for deres hjælp."

    "Chúng tôi không nợ họ gì cho sự giúp đỡ của họ."

Thể Bị động với "blive"
  • "Pengene skulle være blevet skyldt tilbage i går."

    "Lẽ ra tiền đã phải được hoàn trả ngày hôm qua."

  • "Han blev skyldt mange penge af sine venner."

    "Anh ấy bị bạn bè nợ rất nhiều tiền."

  • "Gælden bliver skyldt til banken hver måned."

    "Khoản nợ được trả cho ngân hàng mỗi tháng."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg skylder dig en tjeneste."

    "Tôi nợ bạn một ân huệ."

  • "Han skylder banken mange penge."

    "Anh ấy nợ ngân hàng rất nhiều tiền."

  • "Vi skylder vores forældre taknemmelighed."

    "Chúng ta nợ cha mẹ lòng biết ơn."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at han skylder mig mange penge."

    "Tôi biết rằng anh ấy nợ tôi rất nhiều tiền."

  • "Hun sagde, at hun skyldte banken et stort beløb."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy nợ ngân hàng một khoản tiền lớn."

  • "Det er vigtigt, at du betaler, hvad du skylder."

    "Điều quan trọng là bạn phải trả những gì bạn nợ."