(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forpligtelse
B1
substantiv B1 Chính trị, Kinh tế, Pháp luật

forpligtelse

/fɔrˈplɪɡtəlsə/
cam kết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forpligtelse"

Định nghĩa (Dansk)

En bindende aftale eller et løfte om at gøre noget.

Ý nghĩa của "forpligtelse" trong tiếng Việt

Lời hứa long trọng hoặc cam kết.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forpligtelse"

  • "Virksomheden har en forpligtelse til at beskytte miljøet."

    "Công ty có nghĩa vụ bảo vệ môi trường."

  • "Jeg har en forpligtelse over for mine børn."

    "Tôi có một cam kết đối với con cái của tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forpligtelse"

Đồng nghĩa

Cách dùng "forpligtelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forpligtelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'forpligtelse' thường được dùng để chỉ một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm pháp lý, đạo đức hoặc hợp đồng. Cần phân biệt với 'løfte' (lời hứa) mang tính cá nhân và ít trang trọng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forpligtelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forpligtelse
Virksomheden har en stor forpligtelse.
(Công ty có một nghĩa vụ lớn.)
Xác định số ít forpligtelsen
Jeg er opmærksom på forpligtelsen.
(Tôi nhận thức được nghĩa vụ đó.)
Nguyên thể số nhiều forpligtelser
Vi har mange forpligtelser.
(Chúng tôi có nhiều nghĩa vụ.)
Xác định số nhiều forpligtelserne
Vi skal overholde forpligtelserne.
(Chúng ta phải tuân thủ các nghĩa vụ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Forpligtelsen til at hjælpe andre er vigtig."

    "Nghĩa vụ giúp đỡ người khác là quan trọng."

  • "Jeg anerkender forpligtelsen, jeg har påtaget mig."

    "Tôi thừa nhận nghĩa vụ mà tôi đã đảm nhận."

  • "Statsministeren talte om forpligtelsen til at reducere CO2-udledningen."

    "Thủ tướng đã nói về nghĩa vụ giảm lượng khí thải CO2."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Virksomheden har en stor forpligtelse til at reducere sit CO2-aftryk."

    "Công ty có một nghĩa vụ lớn trong việc giảm lượng khí thải CO2 của mình."

  • "Det er vigtigt at overholde sine forpligtelser, hvis man vil opretholde et godt omdømme."

    "Điều quan trọng là phải tuân thủ các nghĩa vụ của mình nếu bạn muốn duy trì một danh tiếng tốt."

  • "Jeg føler en forpligtelse til at hjælpe mine naboer i nød."

    "Tôi cảm thấy có nghĩa vụ phải giúp đỡ những người hàng xóm của tôi khi họ gặp khó khăn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Virksomhedens forpligtelses omfang er enormt."

    "Phạm vi trách nhiệm của công ty là rất lớn."

  • "Jeg er bekymret for regeringens forpligtelses fremtid."

    "Tôi lo lắng về tương lai trách nhiệm của chính phủ."

  • "Direktørens forpligtelses betydning blev undervurderet."

    "Tầm quan trọng của nghĩa vụ của giám đốc đã bị đánh giá thấp."