(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at tilskynde
C2
verbum C2 Luật pháp

at tilskynde

/ˌæd̥ ˈtˢe̝lˌsɡʏnə/
tiếp tay
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at tilskynde"

Định nghĩa (Dansk)

at opmuntre eller opfordre nogen til at gøre noget, især noget dårligt eller ulovligt

Ý nghĩa của "at tilskynde" trong tiếng Việt

Khuyến khích, xúi giục, hoặc giúp đỡ ai đó làm điều sai trái, đặc biệt là phạm tội.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at tilskynde"

  • "Han blev dømt for at have tilskyndet til vold."

    "Anh ta bị kết án vì đã xúi giục bạo lực."

  • "Politiet mener, at han tilskyndede de unge til at begå hærværk."

    "Cảnh sát cho rằng anh ta đã xúi giục những người trẻ tuổi phá hoại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at tilskynde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at fraråde (khuyên can, ngăn cản)

Cách dùng "at tilskynde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at tilskynde" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, khi ai đó khuyến khích người khác làm điều sai trái. Chú ý sự khác biệt với 'opmuntre', có nghĩa là khuyến khích theo hướng tích cực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at tilskynde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tilskynde
Vi ønsker at tilskynde flere til at cykle til arbejde.
(Chúng tôi muốn khuyến khích nhiều người đạp xe đi làm hơn.)
Hiện tại tilskynder
Regeringen tilskynder virksomheder til at investere i grøn teknologi.
(Chính phủ khuyến khích các công ty đầu tư vào công nghệ xanh.)
Quá khứ tilskyndede
Læreren tilskyndede eleverne til at deltage i konkurrencen.
(Giáo viên đã khuyến khích học sinh tham gia cuộc thi.)
Quá khứ phân từ tilskyndet
Han var tilskyndet af sin passion for musik.
(Anh ấy đã được khuyến khích bởi niềm đam mê âm nhạc của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động đuôi -s
  • "Vold tilskyndes ikke i vores samfund."

    "Bạo lực không được khuyến khích trong xã hội của chúng ta."

  • "Det tilskyndes ofte, at unge drikker alkohol på fester."

    "Việc giới trẻ uống rượu tại các bữa tiệc thường được khuyến khích."

  • "Medarbejderne tilskyndes til at tage initiativ."

    "Các nhân viên được khuyến khích chủ động."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Han har tilskyndet sin ven til at stjæle slik i butikken."

    "Anh ấy đã xúi giục bạn mình ăn trộm kẹo trong cửa hàng."

  • "De har tilskyndet ham til at lyve for politiet."

    "Họ đã xúi giục anh ta nói dối cảnh sát."

  • "Hun er blevet tilskyndet af sin bror til at snyde i eksamen."

    "Cô ấy đã bị anh trai xúi giục gian lận trong kỳ thi."

Cách đặt câu hỏi
  • "Forsøger du at tilskynde ham til at lyve for politiet?"

    "Bạn đang cố gắng xúi giục anh ta nói dối cảnh sát phải không?"

  • "Hvorfor ville nogen tilskynde andre til at begå kriminalitet?"

    "Tại sao ai đó lại xúi giục người khác phạm tội?"

  • "Kunne man tilskynde dem til at droppe ud af skolen?"

    "Có thể xúi giục họ bỏ học không?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er uacceptabelt at tilskynde børn til at lyve, hvilket er en handling, som kan have alvorlige konsekvenser."

    "Việc xúi giục trẻ em nói dối là không thể chấp nhận được, đây là một hành động có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."

  • "Politiet efterforsker sagen om manden, der tilskyndede andre til at begå hærværk, hvilket førte til betydelig skade på ejendommen."

    "Cảnh sát đang điều tra vụ việc người đàn ông xúi giục người khác phá hoại tài sản, dẫn đến thiệt hại đáng kể."

  • "Læreren greb ind, da han hørte en elev tilskynde sine klassekammerater til at snyde under eksamen, hvilket er en alvorlig overtrædelse af skolens regler."

    "Giáo viên đã can thiệp khi nghe thấy một học sinh xúi giục các bạn cùng lớp gian lận trong kỳ thi, điều này là một vi phạm nghiêm trọng các quy tắc của trường."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Politiet advarede ham om, at det var ulovligt at tilskynde andre til vold."

    "Cảnh sát đã cảnh báo anh ta rằng việc xúi giục người khác bạo lực là bất hợp pháp."

  • "Jeg tror ikke, at han gjorde det for at tilskynde hende til at lyve, men det var resultatet."

    "Tôi không nghĩ rằng anh ta làm điều đó để xúi giục cô ấy nói dối, nhưng đó là kết quả."

  • "Selvom han påstod, at han ikke havde tilskyndet dem til at snyde, var beviserne imod ham."

    "Mặc dù anh ta khẳng định rằng anh ta không xúi giục họ gian lận, bằng chứng chống lại anh ta."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Politiet forsøger at forhindre folk i at tilskynde andre til vold."

    "Cảnh sát đang cố gắng ngăn chặn mọi người xúi giục người khác bạo lực."

  • "Ofte tilskynder dårlige venner unge mennesker til at tage stoffer."

    "Thông thường, bạn bè xấu xúi giục những người trẻ tuổi sử dụng ma túy."

  • "Statsministeren vil aldrig tilskynde virksomheder til at snyde med skatten."

    "Thủ tướng sẽ không bao giờ xúi giục các công ty gian lận thuế."