(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at opfordre til
B2
verbum B2 Chính trị, Xã hội

at opfordre til

/ɔpˈfɔːrdrə tʰeːl/
xúi giục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at opfordre til"

Định nghĩa (Dansk)

tilskynde nogen til at gøre noget; anspore

Ý nghĩa của "at opfordre til" trong tiếng Việt

Xúi giục, khơi mào, gây ra (một hành động hoặc sự kiện).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at opfordre til"

  • "Han blev anklaget for at opfordre til vold."

    "Anh ta bị buộc tội xúi giục bạo lực."

  • "De opfordrede til strejke."

    "Họ xúi giục đình công."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at opfordre til"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at fraråde (khuyên can, ngăn cản)

Cách dùng "at opfordre til" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at opfordre til" đúng ngữ cảnh

Cụm 'at opfordre til' thường được sử dụng khi muốn khuyến khích, xúi giục ai đó làm điều gì đó, thường là những hành động có thể gây ra hậu quả. Cần phân biệt với 'at tilskynde', có nghĩa tương tự nhưng sắc thái nhẹ hơn, mang tính khuyến khích hơn là xúi giục.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at opfordre til"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at opfordre til
Vi er nødt til at opfordre til handling.
(Chúng ta cần phải kêu gọi hành động.)
Hiện tại opfordrer til
Han opfordrer til fredelige protester.
(Anh ấy kêu gọi các cuộc biểu tình ôn hòa.)
Quá khứ opfordrede til
Politiet opfordrede til ro og orden.
(Cảnh sát đã kêu gọi sự yên tĩnh và trật tự.)
Quá khứ phân từ opfordret til
De er blevet opfordret til at deltage.
(Họ đã được kêu gọi tham gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Opfordrede gjorde jeg ham til at søge jobbet."

    "Tôi đã khuyến khích anh ấy nộp đơn xin việc."

  • "Opfordrer statsministeren til at handle hurtigt, gør oppositionen."

    "Phe đối lập kêu gọi thủ tướng hành động nhanh chóng."

  • "Opfordret har hun dem til at deltage i demonstrationen."

    "Cô ấy đã khuyến khích họ tham gia cuộc biểu tình."

Cách đặt câu hỏi
  • "Opfordrer du til vold, når du poster sådanne ting på nettet?"

    "Bạn có khuyến khích bạo lực khi bạn đăng những điều như vậy lên mạng không?"

  • "Hvorfor opfordrer han til at bryde loven?"

    "Tại sao anh ta lại khuyến khích việc vi phạm pháp luật?"

  • "Bør vi opfordre til mere dialog mellem parterne?"

    "Chúng ta có nên khuyến khích đối thoại nhiều hơn giữa các bên không?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er vigtigt at støtte organisationer, som opfordrer til fredelig sameksistens."

    "Điều quan trọng là hỗ trợ các tổ chức, những tổ chức mà khuyến khích sự chung sống hòa bình."

  • "Hun lyttede til taleren, der opfordrede til handling mod klimaforandringer."

    "Cô ấy lắng nghe diễn giả, người đã khuyến khích hành động chống lại biến đổi khí hậu."

  • "Vi har brug for ledere, som tør at opfordre til ændringer i samfundet."

    "Chúng ta cần những nhà lãnh đạo, những người dám khuyến khích sự thay đổi trong xã hội."