at værdsætte
Định nghĩa & Giải nghĩa "at værdsætte"
Định nghĩa (Dansk)
At anerkende og påskønne værdien af noget eller nogen.
Ý nghĩa của "at værdsætte" trong tiếng Việt
Đánh giá đúng giá trị của cái gì hoặc ai đó; biết ơn điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at værdsætte"
-
"Jeg værdsætter virkelig din hjælp."
"Tôi thực sự trân trọng sự giúp đỡ của bạn."
-
"Vi bør værdsætte naturens skønhed."
"Chúng ta nên trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at værdsætte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at værdsætte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at værdsætte" đúng ngữ cảnh
"Trân trọng" trong tiếng Việt mang nghĩa đánh giá cao và biết ơn. "At værdsætte" trong tiếng Đan Mạch cũng có nghĩa tương tự. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ cho phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at værdsætte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at værdsætte |
Det er vigtigt at værdsætte de små ting i livet.
(Điều quan trọng là trân trọng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống.) |
| Hiện tại | værdsætter |
Jeg værdsætter din hjælp meget.
(Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn.) |
| Quá khứ | værdsatte |
Han værdsatte altid sin families støtte.
(Anh ấy luôn trân trọng sự ủng hộ của gia đình mình.) |
| Quá khứ phân từ | værdsat |
Din indsats er meget værdsat.
(Nỗ lực của bạn được đánh giá rất cao.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil værdsætte din indsats i fremtiden."
"Tôi sẽ trân trọng nỗ lực của bạn trong tương lai."
- "Hun vil lære at værdsætte de små ting i livet."
"Cô ấy sẽ học cách trân trọng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống."
- "Vi vil værdsætte muligheden for at samarbejde med jer."
"Chúng tôi sẽ trân trọng cơ hội được hợp tác với các bạn."
- "Denne indsats værdsættes meget af ledelsen."
"Nỗ lực này được đánh giá rất cao bởi ban quản lý."
- "Det er vigtigt, at god kundeservice værdsættes i virksomheden."
"Điều quan trọng là dịch vụ khách hàng tốt được đánh giá cao trong công ty."
- "Kunst værdsættes ofte mere efter kunstnerens død."
"Nghệ thuật thường được đánh giá cao hơn sau khi nghệ sĩ qua đời."
- "Jeg har altid værdsat din ærlighed."
"Tôi luôn đánh giá cao sự trung thực của bạn."
- "Hun har værdsat muligheden for at studere i udlandet."
"Cô ấy đã đánh giá cao cơ hội được học tập ở nước ngoài."
- "Vi har værdsat den hjælp, vi har fået under flytningen."
"Chúng tôi đã đánh giá cao sự giúp đỡ mà chúng tôi nhận được trong quá trình chuyển nhà."
- "Jeg lærer at værdsætte de små ting i livet."
"Tôi đang học cách trân trọng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống."
- "Vi bør værdsætte den indsats, han har gjort for holdet."
"Chúng ta nên trân trọng những nỗ lực mà anh ấy đã đóng góp cho đội."
- "Hun værdsætter virkelig sine venners støtte i svære tider."
"Cô ấy thực sự trân trọng sự ủng hộ của bạn bè trong những thời điểm khó khăn."