bebrejde
Định nghĩa & Giải nghĩa "bebrejde"
Định nghĩa (Dansk)
At udtrykke utilfredshed eller skuffelse over noget, nogen har gjort eller ikke gjort.
Ý nghĩa của "bebrejde" trong tiếng Việt
Biểu lộ sự không tán thành hoặc thất vọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bebrejde"
-
"Hun bebrejdede ham, at han havde glemt deres årsdag."
"Cô ấy trách móc anh ta vì đã quên ngày kỷ niệm của họ."
-
"Jeg bebrejder mig selv, at jeg ikke gjorde mere for at hjælpe ham."
"Tôi tự trách mình vì đã không làm nhiều hơn để giúp anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bebrejde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "bebrejde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "bebrejde" đúng ngữ cảnh
Từ 'bebrejde' mang nghĩa trách móc một cách trực tiếp. Nó thường được dùng khi người nói muốn bày tỏ sự không hài lòng hoặc thất vọng về hành động của người khác. Sắc thái của từ này mạnh hơn so với 'kritisere' (chỉ trích) và thường liên quan đến một mối quan hệ cá nhân.
Bảng chia từ (Bøjning) của "bebrejde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | bebrejde |
Jeg vil ikke bebrejde dig for dine fejl.
(Tôi sẽ không trách bạn vì những sai lầm của bạn.) |
| Hiện tại | bebrejder |
Han bebrejder hende altid for at være sen.
(Anh ấy luôn trách cô ấy vì tội đến muộn.) |
| Quá khứ | bebrejdede |
Hun bebrejdede ham for ikke at lytte.
(Cô ấy đã trách anh ấy vì không chịu lắng nghe.) |
| Quá khứ phân từ | bebrejdet |
Han følte sig bebrejdet for ulykken.
(Anh ấy cảm thấy bị trách móc vì tai nạn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke bebrejde ham for hans handlinger, fordi jeg forstår hans motiver."
"Tôi không thể trách anh ấy vì hành động của anh ấy, bởi vì tôi hiểu động cơ của anh ấy."
- "Hun vil ikke bebrejde dig, selvom du har lavet en fejl."
"Cô ấy sẽ không trách bạn, ngay cả khi bạn mắc lỗi."
- "Vi bør ikke bebrejde dem for deres manglende erfaring."
"Chúng ta không nên trách họ vì sự thiếu kinh nghiệm của họ."
- "Jeg bebrejdede ham, at han havde glemt min fødselsdag."
"Tôi trách anh ấy vì đã quên ngày sinh nhật của tôi."
- "Hun bebrejdede sin søster, at hun havde lånt hendes kjole uden at spørge."
"Cô ấy trách em gái vì đã mượn váy của cô ấy mà không hỏi."
- "Vi bebrejdede dem, at de ikke havde hjulpet os med flytningen."
"Chúng tôi trách họ vì đã không giúp chúng tôi chuyển nhà."