(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa begrænse
B1
verbum B1 Luật pháp, Toán học, Ngôn ngữ học

begrænse

beˈɡʁænsə
giới hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "begrænse"

Định nghĩa (Dansk)

At sætte en grænse for noget; at indskrænke noget inden for visse rammer.

Ý nghĩa của "begrænse" trong tiếng Việt

Hạn chế, giới hạn (cái gì đó) trong một phạm vi nhất định.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "begrænse"

  • "Vi må begrænse vores forbrug af fossile brændstoffer."

    "Chúng ta phải giới hạn việc tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch."

  • "Loven begrænser ytringsfriheden i visse tilfælde."

    "Luật pháp giới hạn quyền tự do ngôn luận trong một số trường hợp nhất định."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "begrænse"

Đồng nghĩa

indskrænke (hạn chế, thu hẹp)

Trái nghĩa

Cách dùng "begrænse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "begrænse" đúng ngữ cảnh

På dansk kan 'begrænse' bruges i mange situationer, hvor man på vietnamesisk ville bruge forskellige verber afhængigt af konteksten. Vær opmærksom på forskellen mellem 'begrænse' og 'afgrænse'. 'Afgrænse' bruges mere om at definere en grænse, mens 'begrænse' bruges om at mindske eller holde noget inden for en grænse.

Bảng chia từ (Bøjning) của "begrænse"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể begrænse
Vi skal begrænse vores forbrug af plastik.
(Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng nhựa.)
Hiện tại begrænser
Regeringen begrænser ytringsfriheden.
(Chính phủ hạn chế quyền tự do ngôn luận.)
Quá khứ begrænsede
De begrænsede adgangen til information.
(Họ đã hạn chế quyền truy cập vào thông tin.)
Quá khứ phân từ begrænset
Antallet af deltagere er begrænset.
(Số lượng người tham gia bị hạn chế.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil begrænse mit sukkerindtag i fremtiden."

    "Tôi sẽ hạn chế lượng đường tiêu thụ của mình trong tương lai."

  • "Vi skal begrænse vores CO2-udledning for at beskytte klimaet."

    "Chúng ta phải hạn chế lượng khí thải CO2 để bảo vệ khí hậu."

  • "Regeringen vil begrænse adgangen til visse ydelser for at spare penge."

    "Chính phủ sẽ hạn chế quyền truy cập vào một số dịch vụ nhất định để tiết kiệm tiền."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg begrænser mit sukkerindtag."

    "Tôi hạn chế lượng đường của mình."

  • "Virksomheden begrænser sine udgifter for at øge overskuddet."

    "Công ty hạn chế chi phí để tăng lợi nhuận."

  • "Vi begrænser adgangen til området af sikkerhedsmæssige årsager."

    "Chúng tôi hạn chế quyền truy cập vào khu vực vì lý do an ninh."