udvide
Định nghĩa & Giải nghĩa "udvide"
Định nghĩa (Dansk)
At gøre noget bredere, større eller mere åbent.
Ý nghĩa của "udvide" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó hoặc trở nên rộng hơn, lớn hơn hoặc mở hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udvide"
-
"Virksomheden planlægger at udvide sin produktion."
"Công ty có kế hoạch mở rộng sản xuất."
-
"Vi må udvide vores horisont og lære nye ting."
"Chúng ta phải mở rộng tầm nhìn và học hỏi những điều mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udvide"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "udvide" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "udvide" đúng ngữ cảnh
Từ 'udvide' thường được dùng để diễn tả sự mở rộng về kích thước vật lý hoặc nghĩa bóng như mở rộng kiến thức, tầm nhìn. Cần phân biệt với 'forlænge' (kéo dài về thời gian hoặc chiều dài).
Bảng chia từ (Bøjning) của "udvide"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | udvide |
Vi ønsker at udvide vores forretning.
(Chúng tôi muốn mở rộng kinh doanh của mình.) |
| Hiện tại | udvider |
Firmaet udvider sin produktion.
(Công ty đang mở rộng sản xuất của mình.) |
| Quá khứ | udvidede |
De udvidede deres hus med en ekstra etage.
(Họ đã mở rộng ngôi nhà của họ với một tầng nữa.) |
| Quá khứ phân từ | udvidet |
Haven er blevet udvidet med et nyt blomsterbed.
(Khu vườn đã được mở rộng với một luống hoa mới.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke udvide min horisont i dag."
"Hôm nay tôi không muốn mở rộng tầm nhìn của mình."
- "Han kan ikke udvide virksomheden uden flere penge."
"Anh ấy không thể mở rộng công ty mà không có thêm tiền."
- "Vi burde ikke udvide sortimentet lige nu."
"Chúng ta không nên mở rộng chủng loại sản phẩm ngay bây giờ."
- "I går udvidede virksomheden deres markedsandel."
"Hôm qua, công ty đã mở rộng thị phần của họ."
- "Nu udvider vi sortimentet med flere økologiske produkter."
"Bây giờ chúng tôi đang mở rộng chủng loại sản phẩm với nhiều sản phẩm hữu cơ hơn."
- "Senere vil de udvide åbningstiderne i weekenden."
"Sau đó họ sẽ mở rộng giờ mở cửa vào cuối tuần."
- "Virksomheden bliver udvidet næste år."
"Công ty sẽ được mở rộng vào năm tới."
- "Haven bliver udvidet med et nyt blomsterbed."
"Khu vườn đang được mở rộng với một luống hoa mới."
- "Horisonten for mine muligheder bliver udvidet gennem uddannelse."
"Tầm nhìn về những cơ hội của tôi đang được mở rộng thông qua giáo dục."
- "Vi har udvidet vores forretning til at omfatte online salg."
"Chúng tôi đã mở rộng hoạt động kinh doanh của mình để bao gồm bán hàng trực tuyến."
- "De har udvidet motorvejen for at mindske trafikpropper."
"Họ đã mở rộng đường cao tốc để giảm tắc nghẽn giao thông."
- "Hun har udvidet sin horisont ved at rejse rundt i verden."
"Cô ấy đã mở rộng tầm nhìn của mình bằng cách đi du lịch vòng quanh thế giới."
- "Virksomheden udvider sin forretning i Asien."
"Công ty đang mở rộng hoạt động kinh doanh của mình ở châu Á."
- "Vi udvider vores sortiment med nye produkter."
"Chúng tôi đang mở rộng chủng loại sản phẩm của mình với các sản phẩm mới."
- "Kommunen udvider vejen for at mindske trafikpropper."
"Thành phố đang mở rộng đường để giảm tắc nghẽn giao thông."
- "Vil du udvide din forretning til udlandet?"
"Bạn có muốn mở rộng hoạt động kinh doanh của mình ra nước ngoài không?"
- "Kan vi udvide åbningstiderne i weekenden?"
"Chúng ta có thể kéo dài giờ mở cửa vào cuối tuần được không?"
- "Hvordan kan vi udvide vores kundebase?"
"Làm thế nào chúng ta có thể mở rộng cơ sở khách hàng của mình?"
- "I morgen vil vi udvide vores forretning til Sverige."
"Ngày mai chúng tôi sẽ mở rộng hoạt động kinh doanh sang Thụy Điển."
- "Nu skal jeg udvide min horisont ved at lære et nyt sprog."
"Bây giờ tôi sẽ mở rộng tầm nhìn của mình bằng cách học một ngôn ngữ mới."
- "Hvert år udvider virksomheden sin produktion."
"Hàng năm, công ty mở rộng sản xuất của mình."