(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa begravelse
B1
substantiv B1 Tôn giáo & Tang lễ

begravelse

beˈɡraːwəlsə
sự chôn cất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "begravelse"

Định nghĩa (Dansk)

Handlingen eller ceremonien at begrave et lig.

Ý nghĩa của "begravelse" trong tiếng Việt

Hành động hoặc nghi lễ chôn cất một thi thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "begravelse"

  • "Begravelsen fandt sted i stilhed."

    "Lễ chôn cất diễn ra trong sự im lặng."

  • "Familien stod for begravelsen."

    "Gia đình lo liệu việc chôn cất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "begravelse"

Đồng nghĩa

jordfæstelse (sự mai táng)

Cách dùng "begravelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "begravelse" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'sự chôn cất' có thể hiểu là hành động chôn cất hoặc nghi lễ chôn cất. Tiếng Đan Mạch 'begravelse' cũng mang ý nghĩa tương tự, bao gồm cả hành động và nghi lễ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "begravelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít begravelse
Begravelse er en trist begivenhed.
(Đám tang là một sự kiện buồn.)
Xác định số ít begravelsen
Begravelsen foregik i stilhed.
(Đám tang diễn ra trong im lặng.)
Nguyên thể số nhiều begravelser
Der har været mange begravelser på det seneste.
(Gần đây có rất nhiều đám tang.)
Xác định số nhiều begravelserne
Begravelserne var alle meget forskellige.
(Các đám tang đều rất khác nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Begravelsen var smuk og fredfyldt."

    "Đám tang thật đẹp và thanh bình."

  • "Jeg deltog i begravelsen af min bedstefar."

    "Tôi đã tham dự đám tang của ông tôi."

  • "Efter begravelsen gik vi hjem og spiste."

    "Sau đám tang, chúng tôi về nhà ăn cơm."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der var en begravelse i kirken i går."

    "Hôm qua có một đám tang ở nhà thờ."

  • "Jeg deltog i en begravelse for min nabo."

    "Tôi đã tham dự một đám tang cho người hàng xóm của tôi."

  • "Hun planlægger en begravelse for sin far."

    "Cô ấy đang lên kế hoạch cho một đám tang cho cha mình."

Danh từ số nhiều
  • "De mange begravelser i løbet af pandemien var utroligt triste."

    "Nhiều đám tang trong suốt đại dịch vô cùng buồn."

  • "Vi deltog i tre begravelser sidste måned."

    "Chúng tôi đã tham dự ba đám tang tháng trước."

  • "Begravelser er ofte en tid for sorg og eftertanke."

    "Các đám tang thường là thời gian để đau buồn và suy ngẫm."