begravelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "begravelse"
Định nghĩa (Dansk)
Handlingen eller ceremonien at begrave et lig.
Ý nghĩa của "begravelse" trong tiếng Việt
Hành động hoặc nghi lễ chôn cất một thi thể.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "begravelse"
-
"Begravelsen fandt sted i stilhed."
"Lễ chôn cất diễn ra trong sự im lặng."
-
"Familien stod for begravelsen."
"Gia đình lo liệu việc chôn cất."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "begravelse"
Đồng nghĩa
Cách dùng "begravelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "begravelse" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'sự chôn cất' có thể hiểu là hành động chôn cất hoặc nghi lễ chôn cất. Tiếng Đan Mạch 'begravelse' cũng mang ý nghĩa tương tự, bao gồm cả hành động và nghi lễ.
Bảng chia từ (Bøjning) của "begravelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | begravelse |
Begravelse er en trist begivenhed.
(Đám tang là một sự kiện buồn.) |
| Xác định số ít | begravelsen |
Begravelsen foregik i stilhed.
(Đám tang diễn ra trong im lặng.) |
| Nguyên thể số nhiều | begravelser |
Der har været mange begravelser på det seneste.
(Gần đây có rất nhiều đám tang.) |
| Xác định số nhiều | begravelserne |
Begravelserne var alle meget forskellige.
(Các đám tang đều rất khác nhau.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Begravelsen var smuk og fredfyldt."
"Đám tang thật đẹp và thanh bình."
- "Jeg deltog i begravelsen af min bedstefar."
"Tôi đã tham dự đám tang của ông tôi."
- "Efter begravelsen gik vi hjem og spiste."
"Sau đám tang, chúng tôi về nhà ăn cơm."
- "Der var en begravelse i kirken i går."
"Hôm qua có một đám tang ở nhà thờ."
- "Jeg deltog i en begravelse for min nabo."
"Tôi đã tham dự một đám tang cho người hàng xóm của tôi."
- "Hun planlægger en begravelse for sin far."
"Cô ấy đang lên kế hoạch cho một đám tang cho cha mình."
- "De mange begravelser i løbet af pandemien var utroligt triste."
"Nhiều đám tang trong suốt đại dịch vô cùng buồn."
- "Vi deltog i tre begravelser sidste måned."
"Chúng tôi đã tham dự ba đám tang tháng trước."
- "Begravelser er ofte en tid for sorg og eftertanke."
"Các đám tang thường là thời gian để đau buồn và suy ngẫm."