(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bemærke
B1
verbum B1 Tổng quát

bemærke

/beˈmæːrke/
lưu ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bemærke"

Định nghĩa (Dansk)

lægge mærke til noget og huske det (mentalt eller skriftligt)

Ý nghĩa của "bemærke" trong tiếng Việt

Chú ý đến điều gì đó và ghi nhớ (bằng trí óc hoặc bằng văn bản).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bemærke"

  • "Jeg bemærkede, at han så træt ud."

    "Tôi nhận thấy rằng anh ấy trông mệt mỏi."

  • "Hun bemærkede omhyggeligt alle detaljerne i rapporten."

    "Cô ấy cẩn thận ghi lại tất cả các chi tiết trong báo cáo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bemærke"

Đồng nghĩa

Cách dùng "bemærke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bemærke" đúng ngữ cảnh

Từ 'bemærke' thường được dùng khi muốn nhấn mạnh việc chú ý và ghi nhớ một điều gì đó, có thể là trong tâm trí hoặc bằng văn bản. Nó tương đương với việc 'take note' hoặc 'notice' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'lægge mærke til' (chú ý đến), 'observere' (quan sát) và 'huske' (ghi nhớ) vì sắc thái sử dụng khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "bemærke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at bemærke
Jeg vil gerne bemærke, at vejret er godt i dag.
(Tôi muốn lưu ý rằng thời tiết hôm nay đẹp.)
Hiện tại bemærker
Hun bemærker altid de små detaljer.
(Cô ấy luôn nhận thấy những chi tiết nhỏ.)
Quá khứ bemærkede
Han bemærkede, at hun var ked af det.
(Anh ấy nhận thấy rằng cô ấy đang buồn.)
Quá khứ phân từ bemærket
Det var blevet bemærket af mange, at han havde ændret sig.
(Nhiều người đã nhận thấy rằng anh ấy đã thay đổi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil bemærke mig dine ord, så jeg ikke glemmer dem."

    "Tôi sẽ ghi nhớ những lời của bạn để tôi không quên chúng."

  • "Han vil bemærke alle detaljer i rapporten, før han godkender den."

    "Anh ấy sẽ lưu ý tất cả các chi tiết trong báo cáo trước khi phê duyệt nó."

  • "Vi vil bemærke os, at fristen er blevet udskudt til næste uge."

    "Chúng tôi sẽ ghi nhớ rằng thời hạn đã được hoãn lại đến tuần sau."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går bemærkede jeg en underlig lyd udenfor."

    "Hôm qua, tôi đã để ý thấy một âm thanh kỳ lạ bên ngoài."

  • "Sjældent bemærker hun de små detaljer i sine omgivelser."

    "Hiếm khi cô ấy để ý đến những chi tiết nhỏ trong môi trường xung quanh."

  • "Nu bemærker vi, at problemet er mere komplekst end først antaget."

    "Bây giờ chúng ta nhận thấy rằng vấn đề phức tạp hơn so với dự đoán ban đầu."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg bemærker, at du er meget flittig."

    "Tôi nhận thấy rằng bạn rất chăm chỉ."

  • "Hun bemærker alle detaljer i rummet."

    "Cô ấy để ý đến tất cả các chi tiết trong phòng."

  • "Vi bemærker ofte de små ting, der gør os glade."

    "Chúng ta thường chú ý đến những điều nhỏ nhặt khiến chúng ta hạnh phúc."