(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa notere
B1
verbum B1 Tổng quát

notere

noˈteːʁə
ghi chép
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "notere"

Định nghĩa (Dansk)

At nedskrive noget kortfattet.

Ý nghĩa của "notere" trong tiếng Việt

Ghi chép nhanh chóng, ghi lại một cách vắn tắt điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "notere"

  • "Jeg noterede hurtigt hans adresse ned."

    "Tôi nhanh chóng ghi lại địa chỉ của anh ấy."

  • "Hun noterede alle de vigtige punkter fra mødet."

    "Cô ấy đã ghi lại tất cả các điểm quan trọng từ cuộc họp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "notere"

Đồng nghĩa

nedskrive (viết xuống) opskrive (ghi lại)

Cách dùng "notere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "notere" đúng ngữ cảnh

Từ 'notere' thường được dùng khi ghi chép nhanh chóng hoặc tóm tắt thông tin. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ ghi chép trong lớp học đến ghi lại các cuộc họp hoặc thông tin quan trọng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "notere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at notere
Jeg skal huske at notere alle udgifterne.
(Tôi phải nhớ ghi lại tất cả các chi phí.)
Hiện tại noterer
Hun noterer omhyggeligt alle detaljer i sin notesbog.
(Cô ấy cẩn thận ghi lại tất cả các chi tiết vào sổ tay của mình.)
Quá khứ noterede
Jeg noterede hans navn på listen.
(Tôi đã ghi tên anh ấy vào danh sách.)
Quá khứ phân từ noteret
Alle udgifter er blevet noteret omhyggeligt.
(Tất cả các chi phí đã được ghi lại cẩn thận.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil notere alle dine ideer ned."

    "Tôi sẽ ghi lại tất cả các ý tưởng của bạn."

  • "Hun vil notere resultaterne af undersøgelsen."

    "Cô ấy sẽ ghi lại kết quả của cuộc khảo sát."

  • "Vi skal notere alle udgifter i regnskabet."

    "Chúng ta sẽ phải ghi lại tất cả các chi phí vào sổ sách kế toán."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg skal notere alle de vigtige punkter."

    "Tôi phải ghi lại tất cả các điểm quan trọng."

  • "Vi bør notere hans kommentarer, da de er relevante."

    "Chúng ta nên ghi lại những bình luận của anh ấy, vì chúng có liên quan."

  • "Du må ikke notere det, han siger, er fortroligt."

    "Bạn không được phép ghi lại những gì anh ấy nói, nó là bí mật."

Thể Bị động với "blive"
  • "Det blev noteret i referatet."

    "Điều đó đã được ghi lại trong biên bản."

  • "Hans navn blev noteret af politiet."

    "Tên của anh ấy đã được cảnh sát ghi lại."

  • "Alle klager bliver noteret og undersøgt."

    "Tất cả các khiếu nại đều được ghi lại và điều tra."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg noterede hans navn i min notesbog."

    "Tôi đã ghi tên anh ấy vào sổ tay của tôi."

  • "Hun noterede omhyggeligt alle detaljerne fra mødet."

    "Cô ấy đã ghi chép cẩn thận tất cả các chi tiết từ cuộc họp."

  • "Vi noterede, at vejret var blevet dårligere."

    "Chúng tôi đã ghi nhận rằng thời tiết đã trở nên tồi tệ hơn."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har noteret alle udgifterne i min notesbog."

    "Tôi đã ghi lại tất cả các chi phí trong sổ tay của mình."

  • "Hun har noteret de vigtigste punkter fra mødet."

    "Cô ấy đã ghi lại những điểm quan trọng nhất từ cuộc họp."

  • "Vi har noteret os dine kommentarer og vil tage dem i betragtning."

    "Chúng tôi đã ghi nhận những nhận xét của bạn và sẽ xem xét chúng."