beredvillighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "beredvillighed"
Định nghĩa (Dansk)
Villighed til at gøre noget, især noget der kræver en vis indsats eller risiko.
Ý nghĩa của "beredvillighed" trong tiếng Việt
Sự sẵn sàng, trạng thái đã chuẩn bị đầy đủ cho điều gì đó; sự bằng lòng làm điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beredvillighed"
-
"Han udviste stor beredvillighed til at hjælpe os."
"Anh ấy thể hiện sự sẵn sàng rất lớn trong việc giúp đỡ chúng tôi."
-
"Virksomheden er kendt for sin beredvillighed til at investere i nye teknologier."
"Công ty nổi tiếng với sự sẵn sàng đầu tư vào các công nghệ mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beredvillighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "beredvillighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "beredvillighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'beredvillighed' thường mang ý nghĩa sẵn sàng một cách tích cực, thể hiện sự tự nguyện và nhiệt tình. Nó khác với 'parathed' (sự sẵn sàng) ở chỗ 'parathed' thiên về trạng thái chuẩn bị sẵn sàng, còn 'beredvillighed' nhấn mạnh đến ý chí và tinh thần sẵn lòng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "beredvillighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | beredvillighed |
Hans beredvillighed til at hjælpe var imponerende.
(Sự sẵn lòng giúp đỡ của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Xác định số ít | beredvilligheden |
Beredvilligheden, han udviste, var bemærkelsesværdig.
(Sự sẵn lòng mà anh ấy thể hiện rất đáng chú ý.) |
| Nguyên thể số nhiều | beredvilligheder |
Der er mange beredvilligheder i samfundet.
(Có nhiều sự sẵn lòng trong xã hội.) |
| Xác định số nhiều | beredvillighederne |
Vi takker for alle beredvillighederne.
(Chúng tôi cảm ơn tất cả những sự sẵn lòng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En stor beredvillighed til at hjælpe andre kendetegner hende."
"Một sự sẵn lòng lớn giúp đỡ người khác là đặc điểm của cô ấy."
- "Virksomheden er afhængig af medarbejdernes beredvillighed til at arbejde over."
"Công ty phụ thuộc vào sự sẵn lòng làm thêm giờ của nhân viên."
- "Jeg beundrer hans beredvillighed til at tage risici."
"Tôi ngưỡng mộ sự sẵn lòng chấp nhận rủi ro của anh ấy."
- "Soldatens beredvilligheds pris var en medalje."
"Phần thưởng cho sự sẵn lòng của người lính là một huy chương."
- "Virksomhedens beredvilligheds betydning for samfundet er enorm."
"Tầm quan trọng về sự sẵn lòng của công ty đối với xã hội là vô cùng lớn."
- "Hendes beredvilligheds grænser blev testet i den svære situation."
"Giới hạn về sự sẵn lòng của cô ấy đã được thử thách trong tình huống khó khăn."