(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa beredvillighed
B2
substantiv B2 Tổng quát

beredvillighed

/pe̝ˌʁe̝ˈvɪljəˌhe̝ˀð/
sự sẵn sàng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "beredvillighed"

Định nghĩa (Dansk)

Villighed til at gøre noget, især noget der kræver en vis indsats eller risiko.

Ý nghĩa của "beredvillighed" trong tiếng Việt

Sự sẵn sàng, trạng thái đã chuẩn bị đầy đủ cho điều gì đó; sự bằng lòng làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beredvillighed"

  • "Han udviste stor beredvillighed til at hjælpe os."

    "Anh ấy thể hiện sự sẵn sàng rất lớn trong việc giúp đỡ chúng tôi."

  • "Virksomheden er kendt for sin beredvillighed til at investere i nye teknologier."

    "Công ty nổi tiếng với sự sẵn sàng đầu tư vào các công nghệ mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beredvillighed"

Đồng nghĩa

villighed (sự sẵn lòng) redebonhed (sự sốt sắng)

Trái nghĩa

Cách dùng "beredvillighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "beredvillighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'beredvillighed' thường mang ý nghĩa sẵn sàng một cách tích cực, thể hiện sự tự nguyện và nhiệt tình. Nó khác với 'parathed' (sự sẵn sàng) ở chỗ 'parathed' thiên về trạng thái chuẩn bị sẵn sàng, còn 'beredvillighed' nhấn mạnh đến ý chí và tinh thần sẵn lòng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "beredvillighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít beredvillighed
Hans beredvillighed til at hjælpe var imponerende.
(Sự sẵn lòng giúp đỡ của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Xác định số ít beredvilligheden
Beredvilligheden, han udviste, var bemærkelsesværdig.
(Sự sẵn lòng mà anh ấy thể hiện rất đáng chú ý.)
Nguyên thể số nhiều beredvilligheder
Der er mange beredvilligheder i samfundet.
(Có nhiều sự sẵn lòng trong xã hội.)
Xác định số nhiều beredvillighederne
Vi takker for alle beredvillighederne.
(Chúng tôi cảm ơn tất cả những sự sẵn lòng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En stor beredvillighed til at hjælpe andre kendetegner hende."

    "Một sự sẵn lòng lớn giúp đỡ người khác là đặc điểm của cô ấy."

  • "Virksomheden er afhængig af medarbejdernes beredvillighed til at arbejde over."

    "Công ty phụ thuộc vào sự sẵn lòng làm thêm giờ của nhân viên."

  • "Jeg beundrer hans beredvillighed til at tage risici."

    "Tôi ngưỡng mộ sự sẵn lòng chấp nhận rủi ro của anh ấy."

Sở hữu cách (-s)
  • "Soldatens beredvilligheds pris var en medalje."

    "Phần thưởng cho sự sẵn lòng của người lính là một huy chương."

  • "Virksomhedens beredvilligheds betydning for samfundet er enorm."

    "Tầm quan trọng về sự sẵn lòng của công ty đối với xã hội là vô cùng lớn."

  • "Hendes beredvilligheds grænser blev testet i den svære situation."

    "Giới hạn về sự sẵn lòng của cô ấy đã được thử thách trong tình huống khó khăn."