(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa villighed
B1
substantiv B1 Tâm lý học, Hành vi học, Kinh doanh

villighed

ˈvilˌliːˀhet
sự sẵn lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "villighed"

Định nghĩa (Dansk)

det at være villig til at gøre noget; lyst eller beredvillighed til at gøre noget

Ý nghĩa của "villighed" trong tiếng Việt

sự sẵn lòng, sự bằng lòng, sự vui lòng làm gì đó; tinh thần sẵn sàng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "villighed"

  • "Hun viste stor villighed til at hjælpe."

    "Cô ấy thể hiện sự sẵn lòng lớn trong việc giúp đỡ."

  • "Der er stor villighed til at investere i grøn energi."

    "Có sự sẵn lòng lớn để đầu tư vào năng lượng xanh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "villighed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "villighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "villighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'villighed' thường được sử dụng để chỉ sự sẵn lòng tự nguyện, không bị ép buộc. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ những việc nhỏ nhặt hàng ngày đến những quyết định lớn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "villighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít villighed
Hun viste stor villighed til at hjælpe.
(Cô ấy thể hiện sự sẵn lòng lớn trong việc giúp đỡ.)
Xác định số ít villigheden
Villigheden til at samarbejde var tydelig.
(Sự sẵn lòng hợp tác là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều villigheder
Der er mange villigheder, vi skal tage hensyn til.
(Có rất nhiều sự sẵn lòng mà chúng ta cần phải xem xét.)
Xác định số nhiều villighederne
Villighederne i befolkningen var overvældende.
(Sự sẵn lòng trong dân chúng là vô cùng lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Villigheden til at hjælpe var tydelig hos alle de frivillige."

    "Sự sẵn lòng giúp đỡ rất rõ ràng ở tất cả các tình nguyện viên."

  • "Jeg beundrer virkelig den villighed, han viser til at lære nye ting."

    "Tôi thực sự ngưỡng mộ sự sẵn lòng mà anh ấy thể hiện trong việc học những điều mới."

  • "Uden politikernes villighed til kompromis ville forhandlingerne bryde sammen."

    "Nếu không có sự sẵn lòng thỏa hiệp của các chính trị gia, các cuộc đàm phán sẽ đổ vỡ."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg mødte en stor villighed til at hjælpe fra naboerne."

    "Tôi đã gặp được một sự sẵn lòng lớn để giúp đỡ từ những người hàng xóm."

  • "Der er en imponerende villighed blandt de unge til at engagere sig i frivilligt arbejde."

    "Có một sự sẵn lòng đáng kinh ngạc trong giới trẻ để tham gia vào công việc tình nguyện."

  • "Hun udviste en enorm villighed til at lære nye ting."

    "Cô ấy thể hiện một sự sẵn lòng to lớn để học những điều mới."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhedernes villigheder til at investere i grøn teknologi er afgørende for Danmarks klimamål."

    "Sự sẵn lòng của các công ty trong việc đầu tư vào công nghệ xanh là rất quan trọng đối với mục tiêu khí hậu của Đan Mạch."

  • "De ansattes villigheder til at arbejde overtid hjalp virksomheden med at nå sine deadlines."

    "Sự sẵn lòng làm thêm giờ của nhân viên đã giúp công ty đạt được thời hạn của mình."

  • "Politiske villigheder til kompromis er nødvendige for at løse konflikten."

    "Sự sẵn lòng chính trị để thỏa hiệp là cần thiết để giải quyết xung đột."