(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa betragte
B2
verbum B2 Chung

betragte

/beˈtˢʁɑktə/
nhìn ngắm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "betragte"

Định nghĩa (Dansk)

At se på noget eller nogen med interesse eller eftertanke.

Ý nghĩa của "betragte" trong tiếng Việt

Nhìn chằm chằm và chăm chú, thường là với sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên hoặc suy tư.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "betragte"

  • "Hun betragtede maleriet med stor interesse."

    "Cô ấy nhìn ngắm bức tranh với sự thích thú lớn."

  • "Vi sad og betragtede solnedgangen over havet."

    "Chúng tôi ngồi ngắm hoàng hôn trên biển."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "betragte"

Đồng nghĩa

anskue (nhìn nhận, xem xét) beskue (nhìn, ngắm)

Trái nghĩa

Cách dùng "betragte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "betragte" đúng ngữ cảnh

Từ 'betragte' mang sắc thái trang trọng hơn so với 'kigge på'. Nó thường được dùng khi nhìn một cách chăm chú, suy ngẫm hoặc ngưỡng mộ. Cần phân biệt với 'se' (nhìn thấy) và 'kigge' (nhìn).

Bảng chia từ (Bøjning) của "betragte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể betragte
Vi skal betragte dette som en mulighed.
(Chúng ta nên xem đây là một cơ hội.)
Hiện tại betragter
Hun betragter ham som en ven.
(Cô ấy xem anh ấy như một người bạn.)
Quá khứ betragtede
De betragtede solnedgangen.
(Họ đã ngắm hoàng hôn.)
Quá khứ phân từ betragtet
Han er blevet betragtet som en ekspert.
(Anh ấy đã được xem là một chuyên gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu betragter jeg himlen med undren."

    "Bây giờ tôi ngắm nhìn bầu trời với sự kinh ngạc."

  • "I går betragtede han maleriet i timevis."

    "Hôm qua, anh ấy đã ngắm bức tranh hàng giờ."

  • "Sjældent betragter vi verden med så meget håb."

    "Hiếm khi chúng ta ngắm nhìn thế giới với nhiều hy vọng như vậy."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har betragtet solnedgangen over havet."

    "Tôi đã ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển."

  • "Hun har betragtet maleriet i timevis."

    "Cô ấy đã ngắm bức tranh hàng giờ liền."

  • "Vi har betragtet ham som en ven."

    "Chúng tôi đã coi anh ấy như một người bạn."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg betragter himlen."

    "Tôi ngắm nhìn bầu trời."

  • "Hun betragter maleriet nøje."

    "Cô ấy ngắm nhìn bức tranh một cách cẩn thận."

  • "Vi betragter ham som en ven."

    "Chúng tôi xem anh ấy như một người bạn."