(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bryde sammen
B2
verbum B2 Tâm lý học/Cảm xúc

bryde sammen

/ˈbʁyːdə ˈsɑmən/
Suy sụp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bryde sammen"

Định nghĩa (Dansk)

At miste kontrollen over sine følelser, typisk på grund af sorg eller stress.

Ý nghĩa của "bryde sammen" trong tiếng Việt

Mất bình tĩnh, suy sụp tinh thần, không thể kiểm soát được cảm xúc do một điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bryde sammen"

  • "Hun brød sammen, da hun hørte nyheden om sin fars død."

    "Cô ấy suy sụp khi nghe tin bố cô ấy qua đời."

  • "Efter flere uger med stress på arbejdet, brød han sammen og måtte sygemelde sig."

    "Sau nhiều tuần căng thẳng ở nơi làm việc, anh ấy đã suy sụp và phải xin nghỉ ốm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bryde sammen"

Đồng nghĩa

gå i opløsning (tan vỡ) segne om (khụy xuống)

Trái nghĩa

Cách dùng "bryde sammen" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bryde sammen" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng để diễn tả trạng thái mất kiểm soát về mặt cảm xúc, thường do những sự kiện tiêu cực gây ra. Nên chú ý đến giới từ đi kèm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "bryde sammen"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể bryde sammen
De vil bryde sammen, hvis de ikke får hjælp.
(Họ sẽ suy sụp nếu không được giúp đỡ.)
Hiện tại bryder sammen
Hun bryder sammen under presset.
(Cô ấy suy sụp dưới áp lực.)
Quá khứ brød sammen
Han brød sammen, da han hørte nyheden.
(Anh ấy suy sụp khi nghe tin.)
Quá khứ phân từ brudt sammen
Hun er brudt sammen efter tabet.
(Cô ấy đã suy sụp sau mất mát.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går brød hun sammen, da hun hørte nyheden."

    "Hôm qua cô ấy đã suy sụp khi nghe tin."

  • "Efter mange ugers pres brød han endelig sammen."

    "Sau nhiều tuần áp lực, cuối cùng anh ấy cũng suy sụp."

  • "Aldrig før har jeg set ham bryde sammen på den måde."

    "Chưa bao giờ trước đây tôi thấy anh ấy suy sụp như vậy."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun brød sammen, da hun hørte nyheden om sin fars død."

    "Cô ấy đã suy sụp khi nghe tin về cái chết của cha mình."

  • "Efter den lange og stressende arbejdsdag brød han sammen og græd."

    "Sau một ngày làm việc dài và căng thẳng, anh ấy đã suy sụp và khóc."

  • "De brød sammen under retssagen, da de blev konfronteret med beviserne."

    "Họ đã suy sụp trong phiên tòa khi đối mặt với bằng chứng."