(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dyrkelse
B2
substantiv B2 Xã hội học, Tâm lý học

dyrkelse

/ˈdʏrkelˀsə/
sùng bái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dyrkelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at dyrke; stor beundring og respekt for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "dyrkelse" trong tiếng Việt

Sự ngưỡng mộ quá mức dành cho ai đó, thường là một nhân vật nổi tiếng hoặc người có địa vị.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dyrkelse"

  • "Hans dyrkelse af helte var tydelig."

    "Sự sùng bái của anh ấy đối với các anh hùng là rất rõ ràng."

  • "Filmen beskriver en farlig dyrkelse af berømmelse."

    "Bộ phim mô tả một sự sùng bái nguy hiểm đối với sự nổi tiếng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dyrkelse"

Đồng nghĩa

tilbedelse (Sự thờ phụng) idoldyrkelse (Sự sùng bái thần tượng)

Trái nghĩa

Cách dùng "dyrkelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dyrkelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'dyrkelse' thường được sử dụng để chỉ sự ngưỡng mộ, sùng kính một cách sâu sắc, có thể mang tính tôn giáo hoặc dành cho một người, một vật, hoặc một ý tưởng nào đó. Cần phân biệt với 'beundring' (sự ngưỡng mộ) thông thường, 'dyrkelse' mang sắc thái mạnh mẽ và trang trọng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dyrkelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít dyrkelse
Dyrkelse af solen er en gammel tradition.
(Sự tôn thờ mặt trời là một truyền thống cổ xưa.)
Xác định số ít dyrkelsen
Dyrkelsen af helte kan være problematisk.
(Sự tôn thờ các anh hùng có thể gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều dyrkelser
Religiøse dyrkelser finder sted over hele verden.
(Các nghi lễ tôn giáo diễn ra trên khắp thế giới.)
Xác định số nhiều dyrkelserne
Dyrkelserne af de gamle guder er sjældne i dag.
(Những sự tôn thờ các vị thần cổ xưa hiếm khi thấy ngày nay.)