efterlignet
Định nghĩa & Giải nghĩa "efterlignet"
Định nghĩa (Dansk)
Har kopieret handlinger, opførsel osv. af nogen eller noget.
Ý nghĩa của "efterlignet" trong tiếng Việt
Đã bắt chước hành động, hành vi, v.v., của ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "efterlignet"
-
"Barnet havde efterlignet sin fars bevægelser."
"Đứa trẻ đã bắt chước các cử động của bố nó."
-
"Han efterlignede hendes accent perfekt."
"Anh ấy bắt chước giọng của cô ấy một cách hoàn hảo."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "efterlignet"
Đồng nghĩa
Cách dùng "efterlignet" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "efterlignet" đúng ngữ cảnh
Từ 'efterlignet' thường được dùng để chỉ hành động bắt chước đã xảy ra. Cần phân biệt với 'imitere' (bắt chước, hành động đang diễn ra hoặc có tính chủ động hơn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "efterlignet"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | efterligne |
Det er svært at efterligne hans stil.
(Thật khó để bắt chước phong cách của anh ấy.) |
| Hiện tại | efterligner |
Hun efterligner sin mors accent.
(Cô ấy bắt chước giọng của mẹ mình.) |
| Quá khứ | efterlignede |
Han efterlignede den berømte skuespillers gang.
(Anh ấy đã bắt chước dáng đi của diễn viên nổi tiếng.) |
| Quá khứ phân từ | efterlignet |
Lyden var blevet efterlignet perfekt.
(Âm thanh đã được bắt chước một cách hoàn hảo.) |