er
Định nghĩa & Giải nghĩa "er"
Định nghĩa (Dansk)
Tredjepersons singularis nutid af verbet 'at være'.
Ý nghĩa của "er" trong tiếng Việt
Ngôi thứ nhất số ít, thì hiện tại của động từ 'to be'.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "er"
-
"Han er lærer."
"Anh ấy là giáo viên."
-
"Det er en god bog."
"Đó là một cuốn sách hay."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "er"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "er" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "er" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'er' là dạng hiện tại của động từ 'at være' (thì, là, ở) khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (han, hun, den, det) hoặc danh từ số ít. Cần phân biệt với 'jeg er' (tôi là) và 'du er' (bạn là).
Bảng chia từ (Bøjning) của "er"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at være |
Det er vigtigt at være ærlig.
(Điều quan trọng là phải trung thực.) |
| Hiện tại | er |
Hun er lærer.
(Cô ấy là giáo viên.) |
| Quá khứ | var |
Jeg var træt i går.
(Tôi đã mệt mỏi ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | været |
Jeg har været i København.
(Tôi đã ở Copenhagen.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han vil være glad, når han er færdig med eksamen."
"Anh ấy sẽ vui khi anh ấy hoàn thành kỳ thi."
- "Hun vil være træt, fordi hun er oppe hele natten."
"Cô ấy sẽ mệt mỏi vì cô ấy thức cả đêm."
- "De vil være lykkelige, når de er gift."
"Họ sẽ hạnh phúc khi họ kết hôn."
- "Han skal være her i morgen."
"Anh ấy phải ở đây vào ngày mai."
- "Hun vil være glad for at se dig."
"Cô ấy sẽ rất vui khi gặp bạn."
- "De kan være der til tiden."
"Họ có thể đến đó đúng giờ."
- "Jeg ved, at han er meget træt i dag."
"Tôi biết rằng hôm nay anh ấy rất mệt."
- "Hun siger, at det er vigtigt at studere."
"Cô ấy nói rằng việc học rất quan trọng."
- "De tror, at hun er en dygtig læge."
"Họ tin rằng cô ấy là một bác sĩ giỏi."