eskalere
Định nghĩa & Giải nghĩa "eskalere"
Định nghĩa (Dansk)
At noget stiger hurtigt eller når et mere alvorligt niveau.
Ý nghĩa của "eskalere" trong tiếng Việt
Tăng nhanh chóng, leo thang.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eskalere"
-
"Konflikten mellem de to lande eskalerede hurtigt."
"Xung đột giữa hai quốc gia leo thang rất nhanh."
-
"Priserne på olie er eskaleret kraftigt i de seneste måneder."
"Giá dầu đã tăng vọt mạnh mẽ trong những tháng gần đây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eskalere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "eskalere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "eskalere" đúng ngữ cảnh
Từ 'eskalere' thường được dùng khi nói về tình huống trở nên nghiêm trọng hơn, ví dụ như xung đột leo thang. Cần phân biệt với 'stige' (tăng) mang nghĩa chung chung hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "eskalere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | eskalere |
Vi må undgå at eskalere konflikten.
(Chúng ta phải tránh làm leo thang xung đột.) |
| Hiện tại | eskalerer |
Situationen eskalerer hurtigt.
(Tình hình đang leo thang nhanh chóng.) |
| Quá khứ | eskalerede |
Konflikten eskalerede efter våbenhvilen.
(Xung đột đã leo thang sau lệnh ngừng bắn.) |
| Quá khứ phân từ | eskaleret |
Volden er eskaleret i løbet af natten.
(Bạo lực đã leo thang trong đêm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Konflikten eskalerdes hurtigt efter den første provokation."
"Xung đột leo thang nhanh chóng sau hành động khiêu khích đầu tiên."
- "Situationen eskaleres, hvis vi ikke handler nu."
"Tình hình sẽ leo thang nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ."
- "Frygten eskalerdes i befolkningen efter nyheden om angrebet."
"Nỗi sợ hãi leo thang trong dân chúng sau tin tức về vụ tấn công."
- "Konflikten eskalerede hurtigt efter hændelsen."
"Xung đột leo thang nhanh chóng sau sự cố."
- "I går eskalerede situationen på arbejdspladsen."
"Hôm qua, tình hình tại nơi làm việc đã leo thang."
- "Nu eskalerer priserne på energi voldsomt."
"Giờ đây giá năng lượng đang leo thang dữ dội."