(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa etageejendom
B1
substantiv B1 Kiến trúc, Xây dựng

etageejendom

/eˈtaːʃəˌeːnˌdɔm/
nhiều tầng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "etageejendom"

Định nghĩa (Dansk)

En bygning med flere etager eller niveauer, typisk beboelsesejendom.

Ý nghĩa của "etageejendom" trong tiếng Việt

Có nhiều tầng, nhiều lầu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "etageejendom"

  • "De bor i en stor etageejendom i centrum af byen."

    "Họ sống trong một tòa nhà nhiều tầng lớn ở trung tâm thành phố."

  • "Etageejendommen har elevator og fælles vaskeri."

    "Tòa nhà nhiều tầng này có thang máy và khu giặt là chung."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "etageejendom"

Đồng nghĩa

Cách dùng "etageejendom" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "etageejendom" đúng ngữ cảnh

Khi dùng 'etageejendom', người Việt nên hiểu đây là một tòa nhà có nhiều tầng, thường được sử dụng để ở. Khác với những công trình nhiều tầng dùng cho mục đích khác như văn phòng (kontorbygning) hoặc trung tâm thương mại (indkøbscenter).

Bảng chia từ (Bøjning) của "etageejendom"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít etageejendom
Vi bor i en stor etageejendom i centrum.
(Chúng tôi sống trong một tòa nhà chung cư lớn ở trung tâm.)
Xác định số ít etageejendommen
Etageejendommen blev renoveret sidste år.
(Tòa nhà chung cư đã được cải tạo vào năm ngoái.)
Nguyên thể số nhiều etageejendomme
Der er mange etageejendomme i København.
(Có rất nhiều tòa nhà chung cư ở Copenhagen.)
Xác định số nhiều etageejendommene
Etageejendommene langs havnen har en fantastisk udsigt.
(Các tòa nhà chung cư dọc theo bến cảng có một tầm nhìn tuyệt vời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg bor i en stor etageejendom i centrum af byen."

    "Tôi sống trong một tòa nhà chung cư lớn ở trung tâm thành phố."

  • "Er det en gammel etageejendom eller en ny?"

    "Đó là một tòa nhà chung cư cũ hay một tòa nhà mới?"

  • "Vi købte en etageejendom sidste år."

    "Chúng tôi đã mua một tòa nhà chung cư vào năm ngoái."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Etageejendommen på hjørnet er netop blevet renoveret."

    "Tòa nhà nhiều tầng ở góc phố vừa mới được cải tạo."

  • "Vi bor i en stor etageejendom i centrum af byen."

    "Chúng tôi sống trong một tòa nhà nhiều tầng lớn ở trung tâm thành phố."

  • "Prisen på en lejlighed i den etageejendom afhænger af størrelsen."

    "Giá của một căn hộ trong tòa nhà nhiều tầng đó phụ thuộc vào diện tích."