(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fængsle
B2
verbum B2 Pháp luật/Tư pháp

fængsle

/ˈfeŋslə/
bỏ tù
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fængsle"

Định nghĩa (Dansk)

At spærre nogen inde i et fængsel eller et andet sted, hvor de ikke kan forlade.

Ý nghĩa của "fængsle" trong tiếng Việt

Bỏ tù ai đó hoặc giữ họ ở một nơi mà họ không thể rời đi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fængsle"

  • "Han blev fængslet for tyveri."

    "Anh ta bị bỏ tù vì tội trộm cắp."

  • "De fængslede demonstranterne."

    "Họ đã bỏ tù những người biểu tình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fængsle"

Đồng nghĩa

arrestere (bắt giữ) internere (giam giữ)

Trái nghĩa

Cách dùng "fængsle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fængsle" đúng ngữ cảnh

Từ 'fængsle' thường được dùng khi nói về việc bỏ tù ai đó vì một hành động phạm pháp. Sắc thái của từ này mạnh hơn so với việc chỉ đơn giản là 'holde tilbage' (giữ lại).

Bảng chia từ (Bøjning) của "fængsle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fængsle
Dommeren besluttede at fængsle ham.
(Thẩm phán quyết định tống giam anh ta.)
Hiện tại fængsler
Politiet fængsler ofte mistænkte under efterforskningen.
(Cảnh sát thường bắt giam những người bị tình nghi trong quá trình điều tra.)
Quá khứ fængslede
De fængslede ham for tyveri.
(Họ đã tống giam anh ta vì tội trộm cắp.)
Quá khứ phân từ fængslet
Han er blevet fængslet for sin forbrydelse.
(Anh ta đã bị tống giam vì tội ác của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Politiet vil fængsle ham, hvis han gentager forbrydelsen."

    "Cảnh sát sẽ bỏ tù anh ta nếu anh ta tái phạm tội."

  • "Dommeren vil dømme ham til at fængsle ham i fem år."

    "Thẩm phán sẽ tuyên án anh ta phải ngồi tù năm năm."

  • "De vil fængsle tyven, når de fanger ham."

    "Họ sẽ bỏ tù tên trộm khi họ bắt được hắn."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er ulovligt at fængsle folk uden en retssag."

    "Việc giam giữ người dân mà không có xét xử là bất hợp pháp."

  • "De forsøgte at fængsle ham for tyveri."

    "Họ đã cố gắng giam giữ anh ta vì tội trộm cắp."

  • "Jeg er imod at fængsle folk for småforbrydelser."

    "Tôi phản đối việc giam giữ người dân vì những tội nhỏ."

Động từ khiếm khuyết
  • "Han vil fængsle tyven."

    "Anh ta sẽ bỏ tù tên trộm."

  • "Jeg må ikke fængsle ham uden bevis."

    "Tôi không được phép bỏ tù anh ta mà không có bằng chứng."

  • "De burde fængsle dem, der bryder loven."

    "Họ nên bỏ tù những người vi phạm pháp luật."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Politiet fængsler tyven efter bankrøveriet."

    "Cảnh sát bắt giam tên trộm sau vụ cướp ngân hàng."

  • "Det diktatoriske regime fængsler alle, der kritiserer det."

    "Chế độ độc tài bỏ tù tất cả những ai chỉ trích nó."

  • "Desværre fængsler frygten ham i hans eget hjem."

    "Thật không may, nỗi sợ hãi giam cầm anh ta trong chính ngôi nhà của mình."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Politiet besluttede at fængsle manden, fordi de havde stærke beviser mod ham."

    "Cảnh sát quyết định bắt giam người đàn ông, bởi vì họ có bằng chứng mạnh mẽ chống lại anh ta."

  • "Selvom han forsøgte at flygte, lykkedes det dem at fængsle ham inden for få timer."

    "Mặc dù anh ta cố gắng trốn thoát, họ đã thành công trong việc bắt giam anh ta trong vòng vài giờ."

  • "Anklageren argumenterede for, at de skulle fængsle den tiltalte, da han udgjorde en fare for samfundet."

    "Công tố viên lập luận rằng họ nên bắt giam bị cáo, vì anh ta gây nguy hiểm cho xã hội."