(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa finhed
B2
substantiv B2 Vật liệu học, Mỹ thuật, Toán học, Khoa học nói chung

finhed

ˈfinˌheːˀð
độ mịn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "finhed"

Định nghĩa (Dansk)

Kvaliteten af at være fin; raffinement eller subtilitet i tekstur, udseende eller færdigheder.

Ý nghĩa của "finhed" trong tiếng Việt

Chất lượng của sự tinh xảo; sự thanh nhã hoặc tinh tế trong kết cấu, ngoại hình hoặc kỹ năng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "finhed"

  • "Silkens finhed er uovertruffen."

    "Độ mịn của lụa là vô song."

  • "Han beundrede finheden i hendes kunstneriske udtryk."

    "Anh ấy ngưỡng mộ sự tinh tế trong cách thể hiện nghệ thuật của cô ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "finhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

grovhed (sự thô kệch)

Cách dùng "finhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "finhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'finhed' trong tiếng Đan Mạch chỉ sự tinh xảo, độ mịn màng của vật liệu hoặc kỹ năng, tương tự như 'độ mịn' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với các từ chỉ độ chính xác hoặc độ sắc nét.

Bảng chia từ (Bøjning) của "finhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít finhed
Hun beskrev maleriets finhed i detaljer.
(Cô ấy mô tả sự tinh tế của bức tranh một cách chi tiết.)
Xác định số ít finheden
Finheden i hendes gestus var tydelig for alle.
(Sự tinh tế trong cử chỉ của cô ấy rõ ràng với mọi người.)
Nguyên thể số nhiều finheder
Der er mange finheder i klassisk musik.
(Có rất nhiều sự tinh tế trong âm nhạc cổ điển.)
Xác định số nhiều finhederne
Vi beundrede finhederne i det gamle håndværk.
(Chúng tôi ngưỡng mộ những sự tinh tế trong nghề thủ công cổ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Hun beundrede udstillingens finhed i hver detalje."

    "Cô ấy ngưỡng mộ sự tinh tế của triển lãm trong từng chi tiết."

  • "Der var en finhed over hendes bevægelser, som fascinerede ham."

    "Có một sự tinh tế trong những cử động của cô ấy, điều đó đã quyến rũ anh."

  • "Han forsøgte at tilføje en finhed til sin skrivning, men det var svært."

    "Anh ấy cố gắng thêm sự tinh tế vào văn bản của mình, nhưng điều đó thật khó."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En vis finhed præger hendes malerier."

    "Một sự tinh tế nhất định thể hiện trong những bức tranh của cô ấy."

  • "Med stor finhed udførte han det delikate arbejde."

    "Với sự tinh xảo lớn, anh ấy đã thực hiện công việc tinh tế đó."

  • "Denne ret kræver en vis finhed i tilberedningen."

    "Món ăn này đòi hỏi một sự tinh tế nhất định trong quá trình chuẩn bị."