(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa følelse
A2
substantiv A2 Ngôn ngữ học, Tâm lý học, Khoa học xã hội

følelse

/ˈføːləsə/
tình cảm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "følelse"

Định nghĩa (Dansk)

En subjektiv oplevelse af en emotionel tilstand.

Ý nghĩa của "følelse" trong tiếng Việt

Quan điểm hoặc ý kiến dựa trên cảm xúc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "følelse"

  • "Jeg har en følelse af, at noget godt vil ske."

    "Tôi có cảm giác rằng điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra."

  • "Hun udtrykte sine følelser ærligt."

    "Cô ấy bày tỏ cảm xúc của mình một cách chân thành."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "følelse"

Đồng nghĩa

emotion (cảm xúc)

Cách dùng "følelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "følelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'følelse' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'cảm xúc' trong tiếng Việt. Nó chỉ một trạng thái tình cảm chủ quan, khác với 'fornemmelse' (cảm giác) liên quan đến các giác quan. Cần phân biệt rõ để tránh nhầm lẫn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "følelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít følelse
Jeg har en følelse af, at noget godt vil ske.
(Tôi có cảm giác rằng điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra.)
Xác định số ít følelsen
Følelsen af lykke fyldte hendes hjerte.
(Cảm giác hạnh phúc tràn ngập trái tim cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều følelser
Hun har mange forskellige følelser omkring det.
(Cô ấy có nhiều cảm xúc khác nhau về điều đó.)
Xác định số nhiều følelserne
Følelserne overvældede ham fuldstændigt.
(Những cảm xúc hoàn toàn áp đảo anh ấy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg kender følelsen af at være alene."

    "Tôi biết cảm giác cô đơn."

  • "Følelsen af glæde fyldte hendes hjerte."

    "Cảm giác hạnh phúc tràn ngập trái tim cô ấy."

  • "Han beskrev følelsen som overvældende."

    "Anh ấy mô tả cảm giác đó là choáng ngợp."

Danh từ số nhiều
  • "Hendes mange følelser var svære at kontrollere."

    "Những cảm xúc đa dạng của cô ấy rất khó kiểm soát."

  • "Vi taler om de følelser, der ligger bag hans handlinger."

    "Chúng ta đang nói về những cảm xúc đằng sau hành động của anh ấy."

  • "Børns følelser skal anerkendes og respekteres."

    "Cảm xúc của trẻ em cần được công nhận và tôn trọng."