forære
Định nghĩa & Giải nghĩa "forære"
Định nghĩa (Dansk)
At give noget gratis til nogen.
Ý nghĩa của "forære" trong tiếng Việt
Cho, tặng, biếu không cái gì đó cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forære"
-
"Jeg vil gerne forære dig denne bog."
"Tôi muốn tặng bạn cuốn sách này."
-
"Hun forærede alle sine gamle tøj væk."
"Cô ấy cho không hết quần áo cũ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forære"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forære" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forære" đúng ngữ cảnh
Tương đương với việc 'cho không' hoặc 'tặng không' trong tiếng Việt. Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự hào phóng hoặc không yêu cầu trả lại.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forære"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forære |
Jeg vil gerne forære dig denne bog.
(Tôi muốn tặng bạn cuốn sách này.) |
| Hiện tại | forærer |
Hun forærer sine gamle tøj til velgørenhed.
(Cô ấy quyên góp quần áo cũ của mình cho tổ chức từ thiện.) |
| Quá khứ | forærede |
Han forærede sin samling af frimærker til museet.
(Anh ấy đã tặng bộ sưu tập tem của mình cho bảo tàng.) |
| Quá khứ phân từ | foræret |
Bogen er blevet foræret til biblioteket.
(Cuốn sách đã được tặng cho thư viện.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg forærede min ven en bog i går."
"Hôm qua, tôi đã tặng bạn tôi một cuốn sách."
- "Hun forærede mig et smukt maleri til min fødselsdag."
"Cô ấy đã tặng tôi một bức tranh đẹp vào ngày sinh nhật của tôi."
- "Vi forærede dem alle de gamle møbler."
"Chúng tôi đã tặng họ tất cả những đồ nội thất cũ."