sælge
Định nghĩa & Giải nghĩa "sælge"
Định nghĩa (Dansk)
At overdrage ejendomsretten til noget mod betaling.
Ý nghĩa của "sælge" trong tiếng Việt
Bán (cái gì đó), đặc biệt là bằng cách rao hàng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sælge"
-
"Jeg vil gerne sælge min bil."
"Tôi muốn bán xe ô tô của tôi."
-
"De sælger frugt og grøntsager på markedet."
"Họ bán trái cây và rau quả ở chợ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sælge"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sælge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "sælge" đúng ngữ cảnh
Từ 'sælge' là động từ phổ biến nhất để chỉ hành động bán. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa chuyên biệt hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "sælge"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | sælge |
Vi skal sælge huset.
(Chúng ta phải bán căn nhà.) |
| Hiện tại | sælger |
Hun sælger sine gamle bøger.
(Cô ấy đang bán những cuốn sách cũ của mình.) |
| Quá khứ | solgte |
Jeg solgte min cykel i går.
(Tôi đã bán chiếc xe đạp của mình ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | solgt |
Huset er blevet solgt.
(Ngôi nhà đã được bán.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil gerne sælge min gamle cykel."
"Tôi muốn bán chiếc xe đạp cũ của tôi."
- "Hun skal sælge huset, fordi hun flytter til udlandet."
"Cô ấy phải bán nhà vì cô ấy chuyển ra nước ngoài."
- "Vi kan sælge vores bil, hvis vi ikke har brug for den længere."
"Chúng tôi có thể bán xe hơi của chúng tôi nếu chúng tôi không cần nó nữa."
- "Jeg sælger min gamle cykel på DBA."
"Tôi đang bán chiếc xe đạp cũ của tôi trên DBA."
- "Hun sælger kaffe og kager i sin café."
"Cô ấy bán cà phê và bánh ngọt trong quán cà phê của mình."
- "Vi sælger vores hus, fordi vi flytter til udlandet."
"Chúng tôi đang bán nhà vì chúng tôi chuyển ra nước ngoài."