(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fordømmelse
C1
substantiv C1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

fordømmelse

[fɔˈdœmˀəlsə]
sự tố cáo
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fordømmelse"

Định nghĩa (Dansk)

En stærk og offentlig udtalelse af misbilligelse; en kraftig kritik.

Ý nghĩa của "fordømmelse" trong tiếng Việt

Sự tố cáo công khai, sự lên án mạnh mẽ ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fordømmelse"

  • "Der var en bred fordømmelse af hans handlinger."

    "Có một sự lên án rộng rãi đối với hành động của anh ta."

  • "FN udtalte en stærk fordømmelse af volden."

    "Liên Hợp Quốc đã đưa ra một sự lên án mạnh mẽ đối với bạo lực."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fordømmelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "fordømmelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fordømmelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'fordømmelse' thường mang nghĩa tiêu cực và được sử dụng khi lên án một hành động hoặc quan điểm một cách mạnh mẽ. Cần phân biệt với 'kritik' (phê bình) mang tính khách quan hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fordømmelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fordømmelse
Hans tale var fuld af fordømmelse.
(Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy sự lên án.)
Xác định số ít fordømmelsen
Fordømmelsen af hans handlinger var universel.
(Sự lên án hành động của anh ta là phổ quát.)
Nguyên thể số nhiều fordømmelser
Der var mange fordømmelser af krigen.
(Có rất nhiều sự lên án đối với cuộc chiến.)
Xác định số nhiều fordømmelserne
Fordømmelserne af diktatoren var højlydte.
(Những lời lên án nhà độc tài rất lớn tiếng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der var en bred fordømmelse af hans handlinger."

    "Đã có một sự lên án rộng rãi về hành động của anh ta."

  • "Hun udtrykte en klar fordømmelse af volden."

    "Cô ấy bày tỏ một sự lên án rõ ràng đối với bạo lực."

  • "Filmen mødte en offentlig fordømmelse på grund af dens indhold."

    "Bộ phim đã gặp phải một sự lên án công khai vì nội dung của nó."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens fordømmelses af angrebet var øjeblikkelig."

    "Sự lên án cuộc tấn công của chính phủ là ngay lập tức."

  • "Offentlighedens fordømmelses af korruptionen var voldsom."

    "Sự lên án tham nhũng của công chúng rất dữ dội."

  • "Kirkens fordømmelses af handlingen var utvetydig."

    "Sự lên án hành động này của nhà thờ là không двусмысленным."