(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forebygge
B2
verbum B2 Kinh doanh, Chính trị, Luật

forebygge

/foːˈʁeˌbʏɡə/
ngăn chặn trước
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forebygge"

Định nghĩa (Dansk)

At forhindre noget i at ske ved at handle på forhånd.

Ý nghĩa của "forebygge" trong tiếng Việt

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng cách hành động trước.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forebygge"

  • "Vi skal forebygge kriminalitet ved at forbedre de sociale forhold."

    "Chúng ta cần ngăn chặn tội phạm bằng cách cải thiện các điều kiện xã hội."

  • "Regelmæssig motion kan forebygge mange sygdomme."

    "Tập thể dục thường xuyên có thể ngăn ngừa nhiều bệnh tật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forebygge"

Đồng nghĩa

forhindre (ngăn chặn) afværge (tránh, ngăn ngừa)

Trái nghĩa

Cách dùng "forebygge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forebygge" đúng ngữ cảnh

Forebygge bruges ofte i forbindelse med sundhed, kriminalitet og problemer generelt. Det handler om at tage initiativ for at undgå noget negativt sker.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forebygge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forebygge
Det er vigtigt at forebygge sygdomme.
(Điều quan trọng là ngăn ngừa bệnh tật.)
Hiện tại forebygger
Denne creme forebygger rynker.
(Loại kem này ngăn ngừa nếp nhăn.)
Quá khứ forebyggede
Lægen forebyggede en alvorlig komplikation.
(Bác sĩ đã ngăn ngừa một biến chứng nghiêm trọng.)
Quá khứ phân từ forebygget
Skaden kunne være blevet forebygget.
(Thiệt hại có thể đã được ngăn ngừa.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at forebygge sygdomme gennem en sund livsstil."

    "Điều quan trọng là phòng ngừa bệnh tật thông qua một lối sống lành mạnh."

  • "Vi forsøger at forebygge skader ved at bruge det rigtige sikkerhedsudstyr."

    "Chúng tôi cố gắng phòng ngừa thương tích bằng cách sử dụng thiết bị an toàn phù hợp."

  • "Lægen anbefalede at forebygge yderligere komplikationer ved at stoppe med at ryge."

    "Bác sĩ khuyến cáo nên phòng ngừa các biến chứng khác bằng cách bỏ thuốc lá."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Ulykker kan forebygges, hvis man er forsigtig."

    "Tai nạn có thể được phòng ngừa nếu người ta cẩn thận."

  • "Det skal forebygges, at børn får huller i tænderne."

    "Cần phải phòng ngừa việc trẻ em bị sâu răng."

  • "Med den rette medicin kan mange sygdomme forebygges."

    "Với đúng loại thuốc, nhiều bệnh có thể được phòng ngừa."