(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fornemmelse
B1
substantiv B1 Khoa học, Công nghệ, Tâm lý học

fornemmelse

/fɔrˈnɛmˀəlsə/
sự cảm nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fornemmelse"

Định nghĩa (Dansk)

En subjektiv oplevelse af noget, der sanses eller føles.

Ý nghĩa của "fornemmelse" trong tiếng Việt

Hành động cảm nhận một điều gì đó; phát hiện điều gì đó bằng cách sử dụng các giác quan hoặc thiết bị chuyên dụng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fornemmelse"

  • "Jeg har en fornemmelse af, at noget er galt."

    "Tôi có cảm giác rằng có điều gì đó không ổn."

  • "Hun havde en underlig fornemmelse i maven."

    "Cô ấy có một cảm giác kỳ lạ trong bụng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fornemmelse"

Đồng nghĩa

følelse (cảm xúc) sansning (cảm giác)

Cách dùng "fornemmelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fornemmelse" đúng ngữ cảnh

Sự khác biệt giữa 'fornemmelse' và 'sansning': 'Fornemmelse' thiên về cảm giác chủ quan, trong khi 'sansning' (cảm giác) thiên về nhận biết thông qua các giác quan một cách khách quan hơn. 'Fornemmelse' cũng có thể chỉ một linh cảm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fornemmelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fornemmelse
Jeg har en underlig fornemmelse.
(Tôi có một cảm giác kỳ lạ.)
Xác định số ít fornemmelsen
Fornemmelsen af frihed var overvældende.
(Cảm giác tự do thật choáng ngợp.)
Nguyên thể số nhiều fornemmelser
Han havde mange fornemmelser omkring det.
(Anh ấy có nhiều cảm giác lẫn lộn về điều đó.)
Xác định số nhiều fornemmelserne
Fornemmelserne af nostalgi overvældede hende.
(Những cảm giác hoài niệm tràn ngập cô.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Fornemmelsen af frihed fyldte hendes hjerte."

    "Cảm giác về sự tự do tràn ngập trái tim cô."

  • "Jeg kan ikke forklare den underlige fornemmelse, jeg har."

    "Tôi không thể giải thích được cái cảm giác kỳ lạ mà tôi đang có."

  • "Efter regnen var der en frisk fornemmelse i luften."

    "Sau cơn mưa, có một cảm giác tươi mát trong không khí."

Danh từ ghép
  • "Hans uro skabte en ubehagelig fornemmelse af fare i rummet."

    "Sự lo lắng của anh ấy tạo ra một cảm giác khó chịu về nguy hiểm trong phòng."

  • "Efter stormen var der en underlig efterårsfornemmelse i luften, selvom det stadig var sommer."

    "Sau cơn bão, có một cảm giác mùa thu kỳ lạ trong không khí, mặc dù vẫn còn là mùa hè."

  • "Den pludselige kulde gav mig en fornemmelse af vinterens komme."

    "Cái lạnh đột ngột mang lại cho tôi cảm giác về sự đến của mùa đông."

Danh từ số nhiều
  • "Jeg har haft mange underlige fornemmelser i dag."

    "Hôm nay tôi đã có nhiều cảm giác kỳ lạ."

  • "Kunstneren forsøgte at udtrykke sine dybeste fornemmelser gennem maleriet."

    "Nghệ sĩ đã cố gắng diễn tả những cảm xúc sâu sắc nhất của mình qua bức tranh."

  • "Efter ulykken havde hun blandede fornemmelser af lettelse og sorg."

    "Sau vụ tai nạn, cô ấy có những cảm giác lẫn lộn giữa nhẹ nhõm và đau buồn."