(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forretningsudvalg
B2
substantiv B2 Kinh doanh, Quản trị

forretningsudvalg

/fɔˈʁɛtˌsnɛsˌuðˌvalˀ/
ủy ban điều hành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forretningsudvalg"

Định nghĩa (Dansk)

Et udvalg der har bemyndigelse til at træffe beslutninger og varetage den daglige ledelse af en organisation, virksomhed eller myndighed.

Ý nghĩa của "forretningsudvalg" trong tiếng Việt

Một ủy ban có quyền ra quyết định và quản lý các công việc của một tổ chức, công ty hoặc cơ quan.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forretningsudvalg"

  • "Forretningsudvalget godkendte budgettet for næste år."

    "Ủy ban điều hành đã phê duyệt ngân sách cho năm tới."

  • "Virksomhedens forretningsudvalg består af fem medlemmer."

    "Ủy ban điều hành của công ty bao gồm năm thành viên."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forretningsudvalg"

Đồng nghĩa

Cách dùng "forretningsudvalg" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forretningsudvalg" đúng ngữ cảnh

Forretningsudvalg tương đương với ban điều hành trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt giữa 'udvalg' (ủy ban) và 'forretning' (công việc kinh doanh), khi kết hợp lại mang nghĩa ủy ban điều hành chung.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forretningsudvalg"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forretningsudvalg
Et forretningsudvalg er ansvarligt for den daglige drift.
(Một ủy ban điều hành chịu trách nhiệm cho hoạt động hàng ngày.)
Xác định số ít forretningsudvalget
Forretningsudvalget træffer vigtige beslutninger.
(Ủy ban điều hành đưa ra những quyết định quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều forretningsudvalg
Der er flere forretningsudvalg i organisationen.
(Có một vài ủy ban điều hành trong tổ chức.)
Xác định số nhiều forretningsudvalgene
Forretningsudvalgene mødes regelmæssigt.
(Các ủy ban điều hành họp thường xuyên.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Forretningsudvalget godkendte budgettet for det kommende år."

    "Ban chấp hành đã phê duyệt ngân sách cho năm tới."

  • "Som medlem af forretningsudvalget har hun stor indflydelse på virksomhedens strategi."

    "Với tư cách là thành viên của ban chấp hành, cô ấy có ảnh hưởng lớn đến chiến lược của công ty."

  • "Det er forretningsudvalgets ansvar at sikre, at virksomheden overholder alle relevante love og regler."

    "Trách nhiệm của ban chấp hành là đảm bảo rằng công ty tuân thủ tất cả các luật và quy định liên quan."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Et forretningsudvalg er ansvarligt for den daglige drift af virksomheden."

    "Một ban điều hành chịu trách nhiệm cho hoạt động hàng ngày của công ty."

  • "Forretningsudvalget træffer vigtige beslutninger om virksomhedens fremtid."

    "Ban điều hành đưa ra các quyết định quan trọng về tương lai của công ty."

  • "På mødet præsenterede formanden forretningsudvalgets forslag til budgettet."

    "Tại cuộc họp, chủ tịch đã trình bày đề xuất ngân sách của ban điều hành."

Sở hữu cách (-s)
  • "Forretningsudvalgets beslutning blev offentliggjort i går."

    "Quyết định của ban điều hành đã được công bố ngày hôm qua."

  • "Vi har brug for forretningsudvalgets godkendelse, før vi kan fortsætte."

    "Chúng tôi cần sự chấp thuận của ban điều hành trước khi có thể tiếp tục."

  • "Forretningsudvalgets medlemmer er ansvarlige for virksomhedens strategi."

    "Các thành viên của ban điều hành chịu trách nhiệm về chiến lược của công ty."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden har nedsat flere forretningsudvalg for at effektivisere beslutningsprocessen."

    "Công ty đã thành lập một vài ban điều hành để hợp lý hóa quy trình ra quyết định."

  • "De forskellige forretningsudvalg arbejder tæt sammen om at implementere den nye strategi."

    "Các ban điều hành khác nhau phối hợp chặt chẽ để thực hiện chiến lược mới."

  • "Efter generalforsamlingen blev der valgt medlemmer til alle forretningsudvalg."

    "Sau đại hội cổ đông, các thành viên đã được bầu vào tất cả các ban điều hành."