(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forringe
C1
verbum C1 Tổng quát

forringe

/fɔˈʁeŋə/
làm giảm
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forringe"

Định nghĩa (Dansk)

at gøre noget mindre værdifuldt, vigtigt eller af lavere kvalitet

Ý nghĩa của "forringe" trong tiếng Việt

Làm giảm giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng của cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forringe"

  • "Dårlig vedligeholdelse kan forringe husets værdi."

    "Bảo trì kém có thể làm giảm giá trị của ngôi nhà."

  • "Inflation kan forringe købekraften."

    "Lạm phát có thể làm giảm sức mua."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forringe"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "forringe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forringe" đúng ngữ cảnh

Từ 'forringe' mang nghĩa làm giảm giá trị, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một vật hoặc tình huống. Cần phân biệt với các từ như 'reducere' (giảm về số lượng) hoặc 'svække' (làm yếu đi).

Bảng chia từ (Bøjning) của "forringe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forringe
Vi ønsker at forringe vores CO2-aftryk.
(Chúng tôi muốn giảm lượng khí thải CO2 của mình.)
Hiện tại forringer
Denne politik forringer vores konkurrenceevne.
(Chính sách này làm suy yếu khả năng cạnh tranh của chúng ta.)
Quá khứ forringede
Den manglende investering forringede bygningens tilstand.
(Việc thiếu đầu tư đã làm giảm tình trạng của tòa nhà.)
Quá khứ phân từ forringet
Hans helbred er blevet forringet over tid.
(Sức khỏe của anh ấy đã bị suy giảm theo thời gian.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke forringe kvaliteten af produktet."

    "Tôi sẽ không làm giảm chất lượng của sản phẩm."

  • "Han kan ikke forringe hendes indsats ved at ignorere den."

    "Anh ấy không thể làm giảm nỗ lực của cô ấy bằng cách phớt lờ nó."

  • "De bør ikke forringe værdien af uddannelse."

    "Họ không nên làm giảm giá trị của giáo dục."