(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forvrængning
B2
substantiv B2 Vật lý, Công nghệ, Nghệ thuật

forvrængning

/fɔˈvræŋˀne̝ŋ/
sự cong vênh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forvrængning"

Định nghĩa (Dansk)

En tilstand, hvor noget er blevet trukket eller vredet ud af sin oprindelige form; en fordrejning eller deformitet.

Ý nghĩa của "forvrængning" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình bị cong hoặc xoắn khỏi hình dạng ban đầu, đặc biệt là do nhiệt hoặc độ ẩm; sự méo mó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forvrængning"

  • "Varmen forårsagede en forvrængning af metallet."

    "Nhiệt độ cao gây ra sự cong vênh của kim loại."

  • "Forvrængningen af fakta førte til misforståelser."

    "Sự bóp méo sự thật dẫn đến những hiểu lầm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forvrængning"

Đồng nghĩa

Cách dùng "forvrængning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forvrængning" đúng ngữ cảnh

Từ 'forvrængning' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hình dạng vật lý hoặc sự méo mó trong thông tin hoặc nhận thức. Cần phân biệt với các từ như 'deformation' (biến dạng) và 'fordrejning' (bóp méo, xuyên tạc).

Bảng chia từ (Bøjning) của "forvrængning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forvrængning
Hans tale var fuld af forvrængning.
(Bài phát biểu của anh ấy đầy rẫy sự xuyên tạc.)
Xác định số ít forvrængningen
Forvrængningen af virkeligheden var tydelig.
(Sự xuyên tạc thực tế là rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều forvrængninger
Der er mange forvrængninger i medierne.
(Có rất nhiều sự xuyên tạc trên các phương tiện truyền thông.)
Xác định số nhiều forvrængningerne
Forvrængningerne i hans historie var åbenlyse.
(Những sự xuyên tạc trong câu chuyện của anh ấy là quá rõ ràng.)