(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fratage
C1
verbum C1 Kinh tế, Tài chính

fratage

[fʁaˈtˢæːˀjə]
tước đoạt
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fratage"

Định nghĩa (Dansk)

At fratage nogen betyder at berøve dem noget, typisk magt, rettigheder eller ejendom, ofte på en uretfærdig eller voldelig måde.

Ý nghĩa của "fratage" trong tiếng Việt

Tước đoạt (ai đó) quyền lực, quyền lợi hoặc tài sản.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fratage"

  • "Regeringen fratog ham hans statsborgerskab."

    "Chính phủ đã tước quyền công dân của anh ta."

  • "De blev frataget deres rettigheder."

    "Họ đã bị tước đoạt các quyền lợi của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fratage"

Đồng nghĩa

berøve (tước đoạt, lấy đi)

Trái nghĩa

Cách dùng "fratage" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fratage" đúng ngữ cảnh

Từ 'fratage' mang sắc thái mạnh hơn so với 'berøve' (tước đoạt). 'Fratage' thường ám chỉ hành động tước đoạt bất công hoặc bằng vũ lực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fratage"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fratage
Vi skal fratage ham hans privilegier.
(Chúng ta phải tước bỏ các đặc quyền của anh ta.)
Hiện tại fratager
Loven fratager ham retten til at stemme.
(Luật pháp tước bỏ quyền bầu cử của anh ta.)
Quá khứ fratog
De fratog ham hans pas.
(Họ đã tước hộ chiếu của anh ta.)
Quá khứ phân từ frataget
Han er blevet frataget sin titel.
(Anh ta đã bị tước danh hiệu của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Fratog gjorde kongen sine undersåtters rettigheder, da han indførte nye skatter."

    "Tước đoạt nhà vua quyền lợi của thần dân khi ông ta ban hành các loại thuế mới."

  • "Fratager man folket deres ytringsfrihed, skaber man grobund for utilfredshed."

    "Tước đoạt tự do ngôn luận của người dân, người ta tạo ra mảnh đất màu mỡ cho sự bất mãn."

  • "Frataget blev han sin arv, da det kom frem, at han havde løjet om sin identitet."

    "Anh ta đã bị tước quyền thừa kế khi phát hiện ra rằng anh ta đã nói dối về thân phận của mình."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Regeringen fratager borgerne deres rettigheder."

    "Chính phủ tước đoạt quyền của công dân."

  • "Chefen fratager ham ansvaret for projektet."

    "Ông chủ tước đoạt trách nhiệm dự án khỏi anh ta."

  • "Tyven fratager hende hendes pung på gaden."

    "Tên trộm tước đoạt ví của cô ấy trên đường phố."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Regeringen forsøger at fratage borgerne deres grundlæggende rettigheder."

    "Chính phủ đang cố gắng tước đoạt các quyền cơ bản của công dân."

  • "Den korrupte direktør blev frataget sin stilling efter skandalen."

    "Vị giám đốc tham nhũng đã bị tước bỏ chức vụ sau vụ bê bối."

  • "Man kan ikke fratage folk deres værdighed."

    "Không ai có thể tước đoạt phẩm giá của người khác."