(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fremsætte
B2
verbum B2 Học thuật, Triết học, Ngôn ngữ học

fremsætte

/ˈfʁɛmˌsɛdə/
đưa ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fremsætte"

Định nghĩa (Dansk)

At præsentere eller foreslå noget formelt, ofte en ide, et forslag eller en teori.

Ý nghĩa của "fremsætte" trong tiếng Việt

đưa ra, đặt ra, giả định một điều gì đó như một sự thật cơ bản hoặc nguyên tắc để từ đó có thể tiến hành một chuỗi lý luận hoặc hành động; đưa ra như một sự thật hoặc làm cơ sở cho tranh luận.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fremsætte"

  • "Han fremsatte et forslag om at reducere skatten."

    "Ông ấy đã đưa ra một đề xuất giảm thuế."

  • "Forskeren fremsatte en ny teori om universets oprindelse."

    "Nhà nghiên cứu đã đưa ra một lý thuyết mới về nguồn gốc của vũ trụ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fremsætte"

Đồng nghĩa

foreslå (đề xuất) præsentere (trình bày)

Trái nghĩa

tilbagetrække (rút lại)

Cách dùng "fremsætte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fremsætte" đúng ngữ cảnh

`Fremsætte` mang sắc thái trang trọng hơn so với một số từ đồng nghĩa. Nó thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị, học thuật hoặc chuyên nghiệp. Lưu ý sự khác biệt với `at bringe frem`, có nghĩa là 'đưa ra' theo nghĩa trình bày một vật thể hữu hình.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fremsætte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fremsætte
Vi skal fremsætte et forslag i morgen.
(Chúng ta sẽ đưa ra một đề xuất vào ngày mai.)
Hiện tại fremsætter
Hun fremsætter sine synspunkter klart.
(Cô ấy trình bày quan điểm của mình một cách rõ ràng.)
Quá khứ fremsatte
Han fremsatte en anklage mod ham.
(Anh ấy đã đưa ra một lời buộc tội chống lại anh ta.)
Quá khứ phân từ fremsat
Forslaget er blevet fremsat af formanden.
(Đề xuất đã được chủ tịch đưa ra.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Hun kunne ikke fremsætte forslaget, fordi hun var for nervøs."

    "Cô ấy đã không thể trình bày đề xuất vì cô ấy quá lo lắng."

  • "Jeg vil ikke fremsætte den teori offentligt endnu."

    "Tôi sẽ không trình bày lý thuyết đó công khai vào lúc này."

  • "De bør ikke fremsætte sådanne anklager uden beviser."

    "Họ không nên đưa ra những lời buộc tội như vậy mà không có bằng chứng."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil fremsætte et forslag om at reducere CO2-udledningen i morgen."

    "Tôi sẽ đưa ra một đề xuất về việc giảm lượng khí thải CO2 vào ngày mai."

  • "I fremtiden vil hun fremsætte sine ideer på konferencen."

    "Trong tương lai, cô ấy sẽ trình bày những ý tưởng của mình tại hội nghị."

  • "Vi skal fremsætte vores bekymringer om den nye lov på mødet i næste uge."

    "Chúng ta sẽ phải bày tỏ những lo ngại của mình về luật mới tại cuộc họp vào tuần tới."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg ønsker at fremsætte et forslag til bestyrelsen."

    "Tôi muốn trình bày một đề xuất cho hội đồng quản trị."

  • "Det er vigtigt at fremsætte sine ideer klart og tydeligt."

    "Điều quan trọng là trình bày ý tưởng của bạn một cách rõ ràng và dễ hiểu."

  • "Hun var nervøs for at fremsætte sin teori foran publikum."

    "Cô ấy lo lắng khi trình bày lý thuyết của mình trước đám đông."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går fremsatte hun et nyt forslag om miljøbeskyttelse."

    "Hôm qua, cô ấy đã trình bày một đề xuất mới về bảo vệ môi trường."

  • "Nu fremsætter jeg min teori om årsagen til klimaforandringerne."

    "Bây giờ tôi trình bày lý thuyết của mình về nguyên nhân của biến đổi khí hậu."

  • "Aldrig før har jeg fremsat så kontroversielle ideer."

    "Chưa bao giờ trước đây tôi đưa ra những ý tưởng gây tranh cãi như vậy."

Thể Bị động với "blive"
  • "Forslaget blev fremsat på mødet i går."

    "Đề xuất đã được đưa ra tại cuộc họp ngày hôm qua."

  • "En ny teori om klimaforandringer vil blive fremsat af forskeren."

    "Một lý thuyết mới về biến đổi khí hậu sẽ được nhà nghiên cứu đưa ra."

  • "Bekymringerne blev fremsat tydeligt i rapporten."

    "Những lo ngại đã được nêu rõ trong báo cáo."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har fremsat et forslag om at reducere arbejdstiden."

    "Tôi đã đưa ra một đề xuất về việc giảm giờ làm."

  • "Hun har fremsat en teori om, at klimaforandringerne vil accelerere."

    "Cô ấy đã đưa ra một giả thuyết rằng biến đổi khí hậu sẽ gia tăng nhanh chóng."

  • "Virksomheden har fremsat en ny strategi for bæredygtig udvikling."

    "Công ty đã đưa ra một chiến lược mới về phát triển bền vững."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "På mødet fremsatte hun et forslag om at reducere CO2-udledningen."

    "Tại cuộc họp, cô ấy đã đưa ra một đề xuất về việc giảm lượng khí thải CO2."

  • "Regeringen vil fremsætte et lovforslag, der skal stramme reglerne for import af fødevarer."

    "Chính phủ sẽ trình bày một dự luật nhằm thắt chặt các quy định về nhập khẩu thực phẩm."

  • "Professoren fremsatte en ny teori om universets oprindelse under sin forelæsning."

    "Giáo sư đã đưa ra một lý thuyết mới về nguồn gốc của vũ trụ trong bài giảng của mình."