foreslå
Định nghĩa & Giải nghĩa "foreslå"
Định nghĩa (Dansk)
at fremsætte et forslag eller en idé til overvejelse
Ý nghĩa của "foreslå" trong tiếng Việt
Đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch để xem xét.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foreslå"
-
"Jeg vil foreslå, at vi holder mødet i morgen."
"Tôi muốn đề xuất chúng ta tổ chức cuộc họp vào ngày mai."
-
"Hun foreslog en ny strategi for virksomheden."
"Cô ấy đã đề xuất một chiến lược mới cho công ty."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foreslå"
Đồng nghĩa
Cách dùng "foreslå" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "foreslå" đúng ngữ cảnh
Từ 'foreslå' thường được dùng khi đưa ra một ý kiến, kế hoạch hoặc giải pháp để người khác xem xét và thảo luận. Nó tương đương với việc 'đưa ra' hoặc 'trình bày' một ý tưởng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "foreslå"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | foreslå |
Jeg vil gerne foreslå en løsning på problemet.
(Tôi muốn đề xuất một giải pháp cho vấn đề này.) |
| Hiện tại | foreslår |
Han foreslår, at vi holder en pause.
(Anh ấy đề nghị chúng ta nghỉ giải lao.) |
| Quá khứ | foreslog |
Hun foreslog en ny dato for mødet.
(Cô ấy đã đề xuất một ngày mới cho cuộc họp.) |
| Quá khứ phân từ | foreslået |
Det er blevet foreslået, at vi reducerer budgettet.
(Người ta đã đề xuất rằng chúng ta nên giảm ngân sách.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det blev foreslået, at vi skulle holde en pause."
"Đã được đề xuất rằng chúng ta nên nghỉ giải lao."
- "Et nyt system bliver foreslået af ledelsen."
"Một hệ thống mới đang được ban quản lý đề xuất."
- "Det blev foreslået mig, at jeg skulle søge jobbet."
"Tôi đã được đề xuất rằng tôi nên ứng tuyển công việc đó."
- "Jeg foreslog, at vi skulle tage i biografen."
"Tôi đã đề nghị rằng chúng ta nên đi xem phim."
- "Hun foreslog ham et kompromis."
"Cô ấy đã đề nghị anh ấy một sự thỏa hiệp."
- "De foreslog en løsning på problemet."
"Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề."
- "Vil du foreslå en anden løsning?"
"Bạn có muốn đề xuất một giải pháp khác không?"
- "Hvad foreslår du, at vi gør?"
"Bạn đề xuất chúng ta nên làm gì?"
- "Kunne du foreslå nogle gode restauranter i nærheden?"
"Bạn có thể đề xuất một vài nhà hàng ngon ở gần đây không?"
- "Jeg vil foreslå, at vi holder mødet i morgen."
"Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta tổ chức cuộc họp vào ngày mai."
- "Hun foreslog, at de skulle tage toget i stedet for bussen."
"Cô ấy đề nghị rằng họ nên đi tàu thay vì xe buýt."
- "Vil du foreslå en løsning på dette problem?"
"Bạn có muốn đề xuất một giải pháp cho vấn đề này không?"
- "Jeg vil foreslå, at vi tager en pause."
"Tôi muốn đề nghị rằng chúng ta nghỉ giải lao."
- "I går foreslog han, at de skulle spise ude."
"Hôm qua anh ấy đã đề nghị rằng họ nên ăn ngoài."
- "Nu foreslår jeg, at vi begynder mødet."
"Bây giờ tôi đề nghị rằng chúng ta bắt đầu cuộc họp."