fuldstændighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "fuldstændighed"
Định nghĩa (Dansk)
Tilstanden af at være komplet eller fuldendt; kvaliteten af ikke at mangle noget nødvendigt.
Ý nghĩa của "fuldstændighed" trong tiếng Việt
Trạng thái toàn bộ hoặc đầy đủ; phẩm chất không thiếu thứ gì cần thiết.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fuldstændighed"
-
"Vi stræber efter fuldstændighed i alle vores rapporter."
"Chúng tôi cố gắng đạt được tính đầy đủ trong tất cả các báo cáo của mình."
-
"Projektets fuldstændighed blev grundigt undersøgt."
"Tính đầy đủ của dự án đã được kiểm tra kỹ lưỡng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fuldstændighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fuldstændighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fuldstændighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'fuldstændighed' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật. Cần phân biệt với các từ như 'helhed' (tính toàn vẹn, tổng thể) hoặc 'komplethed' (tính đầy đủ, hoàn chỉnh, nhưng có thể ít trang trọng hơn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "fuldstændighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fuldstændighed |
Jeg er imponeret over rapportens fuldstændighed.
(Tôi rất ấn tượng về tính đầy đủ của báo cáo.) |
| Xác định số ít | fuldstændigheden |
Fuldstændigheden af listen er afgørende for projektet.
(Tính đầy đủ của danh sách là rất quan trọng cho dự án.) |
| Nguyên thể số nhiều | fuldstændigheder |
Der er mange fuldstændigheder at tage hensyn til.
(Có nhiều khía cạnh đầy đủ cần xem xét.) |
| Xác định số nhiều | fuldstændighederne |
Fuldstændighederne i hans argumentation var imponerende.
(Sự đầy đủ trong lập luận của anh ấy thật ấn tượng.) |