gå galt
Định nghĩa & Giải nghĩa "gå galt"
Định nghĩa (Dansk)
at udvikle sig på en uønsket måde; at mislykkes
Ý nghĩa của "gå galt" trong tiếng Việt
Diễn ra theo một cách không mong muốn; thất bại.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gå galt"
-
"Planen gik galt på grund af dårligt vejr."
"Kế hoạch thất bại do thời tiết xấu."
-
"Det kan gå galt, hvis du ikke er forsigtig."
"Mọi chuyện có thể diễn ra không tốt nếu bạn không cẩn thận."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gå galt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "gå galt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "gå galt" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả một tình huống hoặc sự kiện diễn ra không như mong đợi, dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc thất bại. Tương đương với 'đi tong', 'xôi hỏng bỏng không' trong tiếng Việt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "gå galt"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | gå galt |
Det kan gå galt, hvis vi ikke er forsigtige.
(Mọi chuyện có thể diễn ra tồi tệ nếu chúng ta không cẩn thận.) |
| Hiện tại | går galt |
Det går galt for ham hele tiden.
(Mọi chuyện luôn diễn ra tồi tệ với anh ấy.) |
| Quá khứ | gik galt |
Alt gik galt den dag.
(Mọi thứ đã diễn ra tồi tệ vào ngày hôm đó.) |
| Quá khứ phân từ | gået galt |
Noget er gået galt med computeren.
(Có gì đó đã xảy ra tồi tệ với máy tính.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det vil ikke gå galt, hvis vi planlægger grundigt."
"Sẽ không có gì sai sót nếu chúng ta lên kế hoạch cẩn thận."
- "Jeg håber, at projektet ikke går galt."
"Tôi hy vọng rằng dự án sẽ không thất bại."
- "Selv med de bedste intentioner kan tingene ikke gå galt."
"Ngay cả với những ý định tốt nhất, mọi thứ cũng có thể không diễn ra tốt đẹp."
- "I går gik det galt med præsentationen."
"Hôm qua, bài thuyết trình đã thất bại."
- "Hvorfor går det altid galt for mig?"
"Tại sao mọi thứ luôn trở nên tồi tệ với tôi?"
- "Måske går det galt, hvis vi ikke er forsigtige."
"Có lẽ mọi thứ sẽ trở nên tồi tệ nếu chúng ta không cẩn thận."
- "Planerne om at bygge et nyt hospital blev vedtaget, men desværre gik de galt."
"Các kế hoạch xây dựng một bệnh viện mới đã được thông qua, nhưng tiếc là chúng đã thất bại."
- "På grund af den dårlige kommunikation, blev hele projektet nødt til at gå galt."
"Do giao tiếp kém, toàn bộ dự án buộc phải thất bại."
- "Selvom vi havde forberedt os grundigt, blev noget ved arrangementet nødt til at gå galt."
"Mặc dù chúng tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng, nhưng một điều gì đó trong sự kiện chắc chắn đã thất bại."
- "Det er gået galt med projektet, fordi vi ikke havde nok ressourcer."
"Dự án đã thất bại vì chúng tôi không có đủ nguồn lực."
- "Alt er gået galt i dag! Først forsov jeg mig, og så punkterede min cykel."
"Mọi thứ đã trở nên tồi tệ ngày hôm nay! Đầu tiên tôi ngủ quên, sau đó xe đạp của tôi bị thủng lốp."
- "Jeg håber ikke, at det går galt med eksamen."
"Tôi hy vọng rằng kỳ thi sẽ không diễn ra tồi tệ."